Concordia
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Metaloglobus

Concordia vs Metaloglobus

Tỷ số chung cuộc: Concordia 2-1 Metaloglobus tại Liga II, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Concordia thắng 3, hòa 2, Metaloglobus thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 3
Sân vận động
Stadionul Concordia, Chiajna
Trọng tài
C. Popa
Phong độ
WLWWL Concordia
LWWLL Metaloglobus
  1. 7' A. Voicu 1-0
  2. 19' Yellow Card
  3. 21' Yellow Card
  4. HT1-0
  5. 46' E. Vraciu G. Tudoran
  6. 58' A. Lazăr C. Borțoneanu
  7. 61' Yellow Card
  8. 62' A. Llullaku V. Balint
  9. 63' Yellow Card
  10. 72' B. Piper A. Dușmanu
  11. 72' V. Lazăr D. Codrea
  12. 72' I. Sîrbu E. Vraciu
  13. 72' G. Plumbuitu V. Pandele
  14. 79' Yellow Card
  15. 80' H. Younès A. Voicu
  16. 84' A. Potecea O. Herea
  17. 88' H. Younès 2-0
  18. 90'+3 Yellow Card
  19. 90'+4 Red Card
  20. 90'+5 Yellow Card
  21. 90'+5 Yellow Card
  22. 90' 2-1 A. Potecea
  23. FT2-1

Đội hình

Concordia HLV: C. Niculescu
  1. A. Silveanu
  2. A. Marc
  3. R. Palmeş
  4. C. Alexe
  5. F. Borţa
  6. I. Biceanu
  7. N. Popescu
  8. D. Codrea ▼ 72'
  9. A. Dușmanu ▼ 72'
  10. V. Balint ▼ 62'
  11. A. Voicu ▼ 80'

Dự bị 4

  1. A. Llullaku ▲ 62'
  2. B. Piper ▲ 72'
  3. V. Lazăr ▲ 72'
  4. H. Younès ▲ 80'
Metaloglobus HLV: N. Grigore
  1. G. Gavrilaş
  2. A. Coman
  3. A. Sava
  4. L. Cazan
  5. D. Lung
  6. C. Herea
  7. G. Tudoran ▼ 46'
  8. C. Borțoneanu ▼ 58'
  9. V. Pandele ▼ 72'
  10. A. Enache
  11. O. Herea ▼ 84'

Dự bị 5

  1. E. Vraciu ▲ 46'
  2. A. Lazăr ▲ 58'
  3. I. Sîrbu ▲ 72'
  4. G. Plumbuitu ▲ 72'
  5. A. Potecea ▲ 84'

Thống kê

03
51

So sánh

38Trận đấu31
35Ghi được36
40Thủng lưới42
0.92Bàn thắng mỗi trận1.16
17Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn13
12Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu