Metaloglobus vs Concordia
Tỷ số chung cuộc: Metaloglobus 1-1 Concordia tại Liga II, 12 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Metaloglobus thắng 3, hòa 2, Concordia thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga II · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadionul Metaloglobus, Bucureşti
- Trọng tài
- V. Nagy
- Phong độ
- LWWLL Metaloglobus
- WLWWL Concordia
- 22' A. Chereches
- 22' A. Chereches
- 27' ▲ C. Alexe ▼ I. Biceanu
- HT0-0
- 51' ▲ A. Ionescu ▼ A. Lungu
- 72' ▲ C. Ciucureanu ▼ A. Hergheligiu
- 72' ▲ P. Nsiah ▼ A. Llullaku
- 75' O. Herea11m 1-0
- 78' 1-1 C. Ciucureanu
- 86' ▲ E. Vraciu ▼ A. Ciocâlteu
- 87' ▲ A. Atomei ▼ D. Mihalcea
- 87' ▲ L. Ion ▼ S. Arnăutu
- FT1-1
Đội hình
- G. Gavrilaş
- A. Coman
- L. Cazan
- D. Lung
- I. Ciubotaru
- A. Lungu ▼ 51'
- C. Herea
- A. Ciocâlteu ▼ 86'
- S. Mino
- O. Kassabji
- O. Herea
Dự bị 2
- A. Ionescu ▲ 51'
- E. Vraciu ▲ 86'
- D. Isvoranu
- A. Marc
- A. Cherecheș
- F. Borţa
- B. Vișan
- Diogo Rosado
- I. Biceanu ▼ 27'
- D. Mihalcea ▼ 87'
- S. Arnăutu ▼ 87'
- A. Hergheligiu ▼ 72'
- A. Llullaku ▼ 72'
Dự bị 5
- C. Alexe ▲ 27'
- C. Ciucureanu ▲ 72'
- P. Nsiah ▲ 72'
- A. Atomei ▲ 87'
- L. Ion ▲ 87'
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 30 - 15 | +15 | 35 | |
| 3 | 10 | 18 - 11 | +7 | 48 | |
| 4 | 10 | 10 - 18 | -8 | 44 | |
| 4 | 19 | 33 - 28 | +5 | 33 | |
| 5 | 10 | 9 - 11 | -2 | 42 | |
| 6 | 10 | 9 - 15 | -6 | 41 | |
| 7 | 19 | 24 - 18 | +6 | 32 | |
| 8 | 19 | 32 - 27 | +5 | 32 | |
| 9 | 19 | 30 - 16 | +14 | 31 | |
| 10 | 19 | 25 - 15 | +10 | 30 | |
| 11 | 19 | 20 - 19 | +1 | 29 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 26 | |
| 13 | 19 | 21 - 18 | +3 | 24 | |
| 14 | 19 | 29 - 29 | 0 | 23 | |
| 15 | 19 | 15 - 30 | -15 | 22 | |
| 16 | 19 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 17 | 19 | 10 - 26 | -16 | 19 | |
| 18 | 19 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 19 | 19 | 18 - 37 | -19 | 13 | |
| 20 | 19 | 19 - 37 | -18 | 10 | |
| 21 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Promotion Group Play-off Relegation Round
So sánh
27Trận đấu29
34Ghi được35
26Thủng lưới31
1.26Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn10
17Hiệp hai15