Arges Pitesti vs Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
Tỷ số chung cuộc: Arges Pitesti 0-1 Sepsi OSK Sfantu Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Arges Pitesti thắng 1, hòa 2, Sepsi OSK Sfantu Gheorghe thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 7
- Phong độ
- LLLLD Arges Pitesti
- DWLLW Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
- 43' Taylor Luvambo
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Pirvu ▼ P. Dulcea
- 52' Silviu Balaure
- 61' ▲ C. Davordzie ▼ M. Mawa
- 67' ▲ V. Rata ▼ O. Alagbe
- 67' ▲ G. Charpentier ▼ R. Moldoveanu
- 81' Nacho Heras
- 82' ▲ B. Vatajelu ▼ D. Andrei
- 82' ▲ B. Otelita ▼ N. Heras
- 83' Vadim Rață
- 88' ▲ V. Daguin ▼ R. Silaghi
- 88' ▲ R. Cimpean ▼ H. Batzula
- 89' 0-1 B. Otelita · C. Davordzie
- 90'+3 ▲ C. Tofan ▼ F. Borta
- FT0-1
Đội hình
- 34C. Cabuz 6.7
- 6M. Tudose 7.3
- 15Garutti 7.2
- 23F. Borta ▼ 90' 6.9
- 69O. Alagbe ▼ 67' 6.9
- 92T. Luvambo 6.6
- 96S. Balaure 6.3
- 20P. Dulcea ▼ 46' 6.7
- 19C. Micovschi 7.5
- 17R. Matos 6.6
- 99R. Moldoveanu ▼ 67' 6.3
Dự bị 12
- 1C. Straton
- 31M. Serban
- 3L. Sadriu
- 2C. Tofan ▲ 90'
- 26D. Oancea
- 22V. Rata ▲ 67' 6.5
- 80X. Emmers
- 16I. Radescu
- 9G. Charpentier ▲ 67' 6.5
- 18D. Sandu
- 11Y. Pirvu ▲ 46' 6.6
- 7M. Idowu
- 91D. Lazar 7.3
- 2Gustavo Cascardo 6.6
- 31L. Rose 6.9
- 4S. Karamoko 7.2
- 3F. Vianna 6.6
- 17D. Andrei ▼ 82' 6.7
- 7R. Silaghi ▼ 88' 7.2
- 6N. I. Paun 7.3
- 23H. Batzula ▼ 88' 6.5
- 20N. Heras ▼ 82' 6.6
- 14M. Mawa ▼ 61' 6.7
Dự bị 10
- 33S. Gyenge
- 21A. Dobrosavlevici
- 5B. Vatajelu ▲ 82' 6.3
- 25B. Otelita ⚽ ▲ 82' 7.7
- 19G. Ghimfus
- 28V. Daguin ▲ 88' 6.3
- 30A. Nistor
- 11D. Oberlin
- 88C. Davordzie ▲ 61' 6.9
- 27R. Cimpean ▲ 88' 6.7
Thống kê
03⚑8
⚑110
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm7
2Trúng đích2
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn0
8Phạt góc1
2Việt vị2
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
402Chuyền bóng363
313Chuyền chính xác274
78%Chính xác chuyền75%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 19 - 7 | +12 | 20 | |
| 2 | 9 | 11 - 5 | +6 | 18 | |
| 3 | 9 | 19 - 9 | +10 | 17 | |
| 4 | 9 | 11 - 12 | -1 | 16 | |
| 5 | 9 | 14 - 10 | +4 | 14 | |
| 6 | 9 | 7 - 9 | -2 | 13 | |
| 7 | 9 | 13 - 12 | +1 | 12 | |
| 8 | 8 | 12 - 13 | -1 | 12 | |
| 9 | 9 | 13 - 9 | +4 | 11 | |
| 10 | 9 | 5 - 7 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 12 | 8 | 12 - 13 | -1 | 10 | |
| 13 | 9 | 9 - 12 | -3 | 10 | |
| 14 | 9 | 13 - 15 | -2 | 9 | |
| 15 | 9 | 9 - 20 | -11 | 8 | |
| 16 | 9 | 6 - 21 | -15 | 1 |
Superliga (Championship Group) Superliga (Relegation Group)
So sánh
11Trận đấu12
6Ghi được11
13Thủng lưới13
0.55Bàn thắng mỗi trận0.92
3Giữ sạch lưới5
1Trên 2.5 bàn3
2Hiệp hai8