Csikszereda vs F.C. Steaua București
Tỷ số chung cuộc: Csikszereda 0-2 F.C. Steaua București tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Csikszereda thắng 1, hòa 1, F.C. Steaua București thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadionul Municipal, Miercurea Ciuc
- Phong độ
- WLLWL Csikszereda
- WLLWL F.C. Steaua București
- 3' 0-1 R. Radunovic · M. Toma
- 16' 0-2 D. Politic
- 28' Ronny Labonne
- HT0-2
- 46' ▲ J. Cisotti ▼ F. Tanase
- 46' ▲ D. Birligea ▼ A. Stoian
- 46' ▲ O. Popescu ▼ D. Politic
- 66' ▲ J. Dolny ▼ Z. Magyar
- 66' ▲ D. Bota ▼ E. Bodo
- 69' Răzvan Trif
- 72' ▲ M. Tajti ▼ A. Csuros
- 75' Anderson Ceará
- 76' ▲ L. Stancu ▼ D. Popa
- 77' ▲ Joao Paulo ▼ R. Radunovic
- 79' Mihai Toma
- 83' ▲ A. Stahl ▼ M. Eppel
- 83' ▲ M. Odor ▼ R. Trif
- 88' Szilárd Vereș
- FT0-2
Đội hình
- 94E. Pap 6.9
- 6L. Paszka 6.6
- 3R. Palmes 7.0
- 24J. Hegedus 7.3
- 29R. Trif ▼ 83' 6.2
- 13A. Csuros ▼ 72' 6.9
- 11Anderson Ceara 6.9
- 8S. Veres 6.3
- 30Z. Magyar ▼ 66' 6.2
- 20E. Bodo ▼ 66' 6.3
- 27M. Eppel ▼ 83' 6.5
Dự bị 12
- 34M. Karacsony
- 1Z. Deaky
- 79S. Szalay
- 4A. Szabo
- 9J. Dolny ▲ 66' 6.3
- 18M. Tajti ▲ 72' 7.0
- 77A. Stahl ▲ 83' 6.6
- 22M. Odor ▲ 83' 6.6
- 17A. Czekus
- 55D. Bota ▲ 66' 6.9
- 16E. Toth-Pal
- 90S. Nyitra
- 32S. Tarnovanu 7.2
- 97R. Labonne 7.2
- 5J. Dawa 6.9
- 3A. Duarte 7.5
- 4R. Padurariu 7.5
- 33R. Radunovic ⚽ ▼ 77' 8.5
- 98D. Popa ▼ 76' 7.0
- 22M. Toma ⇢ 7.2
- 10F. Tanase ▼ 46' 6.2
- 20D. Politic ⚽ ▼ 46' 7.3
- 90A. Stoian ▼ 46' 6.3
Dự bị 10
- 34M. Udrea
- 13M. Popa
- 31J. Cisotti ▲ 46' 6.9
- 9D. Birligea ▲ 46' 6.2
- 18Joao Paulo ▲ 77' 6.7
- 7O. Popescu ▲ 46' 7.0
- 6A. Dancus
- 2V. Cretu
- 77L. Stancu ▲ 76' 6.3
- 19D. Avram
Thống kê
03⚑3
⚑820
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm22
2Trúng đích12
5Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
3Phạt góc8
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
10Cứu thua2
487Chuyền bóng424
419Chuyền chính xác352
86%Chính xác chuyền83%
0.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 16 - 6 | +10 | 17 | |
| 2 | 8 | 9 - 4 | +5 | 15 | |
| 3 | 8 | 9 - 10 | -1 | 15 | |
| 4 | 7 | 14 - 9 | +5 | 11 | |
| 5 | 8 | 10 - 8 | +2 | 11 | |
| 6 | 8 | 11 - 10 | +1 | 11 | |
| 7 | 8 | 12 - 8 | +4 | 10 | |
| 8 | 8 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 7 | 11 - 10 | +1 | 10 | |
| 10 | 8 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 11 | 8 | 4 - 6 | -2 | 10 | |
| 12 | 8 | 4 - 8 | -4 | 10 | |
| 13 | 6 | 9 - 9 | 0 | 9 | |
| 14 | 8 | 11 - 11 | 0 | 9 | |
| 15 | 8 | 8 - 18 | -10 | 8 | |
| 16 | 8 | 5 - 18 | -13 | 1 |
Superliga (Championship Group) Superliga (Relegation Group)
So sánh
11Trận đấu12
10Ghi được19
22Thủng lưới21
0.91Bàn thắng mỗi trận1.58
2Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn8
5Hiệp hai11