Csikszereda

Csikszereda

Romania · Giải bóng đá vô địch quốc gia România

Csikszereda: vị trí 16 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá vô địch quốc gia România — điểm: 2, số trận: 12. Trận tiếp theo: Csikszereda vs FC Voluntari, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Oţelul 1-1 Csikszereda, 16 tháng 10.

Phong độ
LLLLD
HLV
Istvan Szabo · Từ 2026
Vị trí
16 · Đ: 2 · Tr: 12 →
Sân vận động
Stadionul Municipal, Miercurea Ciuc · 4.000

Lịch thi đấu

07-11
Csikszereda
FC Universitatea Cluj
–
–
21-11
Csikszereda
CS Corvinul Hunedoara
–
–
28-11
F.C. Steaua București
Csikszereda
–
–
02-12
F.C. Steaua București
Csikszereda
–
–
05-12
Csikszereda
Arges Pitesti
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–3–4
Sân khách
7–5–14
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,8
Hiệp hai
0,6 : 0,6
Trên 2.5 bàn 38%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 43%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 0-15× · 13%
  • 1-05× · 13%
  • 0-24× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 1-32× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá vô địch quốc gia România 120210 72514-2-3-1
Friendlies Clubs 8143 9122—
Cupa României 2200 411—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 41 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 42 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 48 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 45 · 14% 15% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 68 · 21% 31–45′ · Thủng lưới 69 · 22% 21% 22% 31–45 46–60′ · Ghi được 53 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 43 · 14% 16% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 50 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 58 · 18% 15% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 69 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 60 · 19% 21% 19% 76–90

Trận có bàn thắng: 235, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu