Al Sadd SC
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Al-Gharafa SC

Al Sadd SC vs Al-Gharafa SC

Tỷ số chung cuộc: Al Sadd SC 4-1 Al-Gharafa SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Sadd SC thắng 8, hòa 2, Al-Gharafa SC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 3
Phong độ
WWWWW Al Sadd SC
DWLLL Al-Gharafa SC
  1. 5' Yusuf Abdurisag · Roberto Firmino 1-0
  2. 12' Cláudio Luiz Rodrigues Parise Leonel · Akram Afif 2-0
  3. 39' Florinel Coman Dame Traore
  4. HT2-0
  5. 50' Akram Afif · Pedro Miguel 3-0
  6. 59' Seydou Sano
  7. 65' Hassan Al-Haydos Yusuf Abdurisag
  8. 65' Mohamed Manai Hashim Ali
  9. 66' Ferjani Sassi
  10. 76' Younes El Hannach Pedro Miguel
  11. 76' Agustin soria Guilherme Torres
  12. 78' Fabricio Díaz
  13. 82' 3-1 Yacine Brahimi · Florinel Coman
  14. 85' Mostafa Mashaal Akram Afif
  15. 87' Hassan Aladin Hyun-Soo Jang
  16. 90'+3 Roberto Firmino · Boualem Khoukhi 4-1
  17. FT4-1

Đội hình

Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Lucescu
  1. 22Meshaal Barsham 7.3
  2. 5Tarek Salman 6.9
  3. 2Pedro Miguel ▼ 76' 7.7
  4. 16Boualem Khoukhi 7.6
  5. 6Paulo Otávio 6.4
  6. 8Guilherme 6.7
  7. 33Claudinho 8.2
  8. 23Hashim Ali ▼ 65' 6.2
  9. 9Roberto Firmino 8.1
  10. 30Akram Afif ▼ 85' 9.0
  11. 12Y. Abdurisag ▼ 65' 8.2

Dự bị 11

  1. 31Yousef Abdulla Baliadeh
  2. 18Abdulrahman Al Ameen
  3. 10Hassan Al Haydos ▲ 65' 6.6
  4. 1Saad Al Sheeb
  5. 13Abdullah Al Yazidi
  6. 3Y. El Hannach ▲ 76' 6.6
  7. 7Mohammed Waad
  8. 17Mohamed Al Manai ▲ 65' 6.3
  9. 14Mostafa Meshaal 6.5
  10. 26A. Romagnoli
  11. 80A. Soria ▲ 76' 6.5
Al-Gharafa SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Martins
  1. 1Khalifa Ababacar 5.8
  2. 4S. Sano 5.8
  3. 20Jang Hyun-Soo 6.4
  4. 6Dame Traoré ▼ 39' 5.7
  5. 23Saifeldeen Hassan Fadlalla 5.7
  6. 18Ayoub Al Oui 6.1
  7. 29F. Díaz 6.4
  8. 11Amro Abdelfatah Ali Surag 6.7
  9. 13F. Sassi 6.3
  10. 8Y. Brahimi 6.9
  11. 9F. Magri 6.2

Dự bị 10

  1. 33Chalpan Abdulnasir
  2. 7F. Coman ▲ 39' 6.9
  3. 49R. Faragalla
  4. 90A. Hassan 6.2
  5. 31A. Kone
  6. 97A. Nasar Mohamed
  7. 34M. Gamal
  8. 96A. Ounas
  9. 5Mostafa Essam
  10. 19Yousef Saaed Ahmed

Thống kê

004
630
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm19
6Trúng đích5
5Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn6
4Phạt góc6
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
471Chuyền bóng451
411Chuyền chính xác393

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
3 13 - 4 +9 9
2
Al Shamal
3 9 - 5 +4 7
3
Al-Rayyan SC
3 4 - 2 +2 7
4
Al-Arabi SC (Qatar)
3 5 - 3 +2 5
5
Al Duhail SC
3 4 - 2 +2 5
6
Lusail City
3 7 - 4 +3 4
7
Al Ahli Doha
3 5 - 6 -1 4
8
Al Shahaniya
3 6 - 8 -2 3
9
Al-Gharafa SC
3 4 - 8 -4 3
10
Qatar SC
3 4 - 9 -5 1
11
Al Wakrah
3 3 - 8 -5 1
12
Al-Sailiya
3 2 - 7 -5 0
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 Gulf Club Champions League QSL (Relegation) QSL 2

So sánh

5Trận đấu5
15Ghi được7
6Thủng lưới12
3Bàn thắng mỗi trận1.4
1Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu