Al Wakrah vs Al-Gharafa SC
Tỷ số chung cuộc: Al Wakrah 3-3 Al-Gharafa SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 8 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Wakrah thắng 2, hòa 4, Al-Gharafa SC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 21
- Phong độ
- LLDLL Al Wakrah
- DWLLL Al-Gharafa SC
- 25' A. Zouhzouh 1-0
- 34' Assim Madibo
- 45' 1-1 A. Djalo
- HT1-1
- 51' 1-2 F. Sassi · Y. Brahimi
- 64' ▲ A. Ali ▼ A. O. Madibo
- 64' ▲ A. Assal ▼ G. Valentin
- 71' 1-3 Y. Brahimi
- 75' ▲ D. Traore ▼ H. Aladin
- 77' Luis Alberto 2-3
- 81' ▲ Gelson Dala ▼ Y. Abdurisag
- 82' ▲ J. Hamed ▼ A. Al Ganehi
- 82' ▲ F. Coman ▼ A. Djalo
- 86' ▲ M. Essam ▼ A. Surag
- 90'+6 Almahdi Ali
- 90'+11 Aron Gunnarsson
- 90'+2 Fabricio Díaz
- 90' A. Ali 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 1M. Al Bakri 5.9
- 16N. Erfan 6.2
- 8H. Fathy 6.3
- 2Lucas Mendes 7.3
- 24M. Naji 6.9
- 93A. Laidouni 7.6
- 18A. O. Madibo ▼ 64' 6.7
- 40G. Valentin ▼ 64' 6.7
- 32Luis Alberto ⚽ 7.6
- 75A. Zouhzouh ⚽ 6.9
- 13Y. Abdurisag ▼ 81' 6.5
Dự bị 12
- 99O. Abudlla
- 15A. Ali ⚽ ▲ 64' 7.3
- 10Gelson Dala ▲ 81' 6.5
- 9Y. Njie
- 7A. Assal ▲ 64' 6.7
- 33M. Hassan
- 14T. Al Muhaza
- 27M. Alaaeldin
- 20N. Al Yazidi
- 21K. Muneer
- 47F. Waad
- 6O. Salah
- 1K. N'Diaye 7.2
- 11A. Surag ⇢ ▼ 86' 6.2
- 24A. Gunnarsson 6.3
- 20Jang Hyun-Soo 6.3
- 26R. A. Al-Ali 6.3
- 13F. Sassi ⚽ 7.9
- 29F. Diaz 6.3
- 14A. Djalo ⚽ ▼ 82' 7.3
- 10A. Al Ganehi ▼ 82' 6.3
- 8Y. Brahimi ⚽ ⇢ 8.9
- 90H. Aladin ▼ 75' 6.3
Dự bị 12
- 34M. Gamal
- 21H. Kahiout
- 6D. Traore ▲ 75' 6.3
- 17R. Boussafi
- 99J. Hamed ▲ 82' 6.5
- 55N. H. Al Rayami
- 7F. Coman ▲ 82' 6.3
- 5M. Essam ▲ 86'
- 33C. Abdulnasir
- 57Y. M. Al Khlif
- 16J. Friakh
- 97A. Nasar Mohamed
Thống kê
01⚑5
⚑720
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm12
10Trúng đích5
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị0
15Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
2Cứu thua8
457Chuyền bóng314
402Chuyền chính xác249
88%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 30 | +26 | 45 | |
| 2 | 22 | 39 - 28 | +11 | 40 | |
| 3 | 22 | 46 - 32 | +14 | 38 | |
| 4 | 22 | 36 - 36 | 0 | 36 | |
| 5 | 22 | 40 - 27 | +13 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 32 | +2 | 32 | |
| 7 | 22 | 37 - 41 | -4 | 32 | |
| 8 | 22 | 32 - 36 | -4 | 27 | |
| 9 | 22 | 34 - 43 | -9 | 26 | |
| 10 | 22 | 25 - 38 | -13 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 21 | |
| 12 | 22 | 37 - 56 | -19 | 20 |
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
23Trận đấu36
37Ghi được55
38Thủng lưới67
1.61Bàn thắng mỗi trận1.53
5Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai32