Al-Arabi SC (Qatar)
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Qatar SC

Al-Arabi SC (Qatar) vs Qatar SC

Tỷ số chung cuộc: Al-Arabi SC (Qatar) 1-1 Qatar SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 8 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Arabi SC (Qatar) thắng 5, hòa 5, Qatar SC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 21
Phong độ
LLDDW Al-Arabi SC (Qatar)
WLDLL Qatar SC
  1. 2' Eisa Ahmad
  2. 14' Marwan Hassan
  3. 32' K. Toko Ekambi 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' Ahmed Fathi
  6. 50' A. Ibrahim N. Al Hadhrami
  7. 62' A. Al Ahrak R. Danzabe
  8. 64' Nizar Mahmoud Al-Rashdan
  9. 66' Simo K. Toko Ekambi
  10. 70' S. Brahmi A. Al Rawi
  11. 78' 1-1 Joao Pedro
  12. 81' Mus'ab Al Battat
  13. 88' M. Al Naimi M. Sherif
  14. 88' M. Gouda I. Lihadji
  15. 90'+4 Mohammed Al Naimi
  16. 90'+13 M. Farawi A. Al Hussain
  17. FT1-1

Đội hình

Al-Arabi SC (Qatar) Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Amo
  1. 31J. Al Hail 6.9
  2. 6Abdulla Maarafiya 6.3
  3. 4A. Al Hussain ▼ 90' 6.2
  4. 25A. Perez 7.2
  5. 24M. Sherif ▼ 88'
  6. 8A. Fathi 6.6
  7. 21J. Veretout 7.3
  8. 10Rodri 7.7
  9. 7P. Sarabia 6.7
  10. 80I. Lihadji ▼ 88' 6.9
  11. 18K. Toko Ekambi ▼ 66' 7.3

Dự bị 12

  1. 13Y. Hassan
  2. 30Mohamed Saeed
  3. 22M. Farawi ▲ 90'
  4. 3M. Al Naimi ▲ 88' 6.7
  5. 44H. Mohamad
  6. 5Simo ▲ 66' 6.9
  7. 16G. Hernandez
  8. 9M. Gouda ▲ 88' 6.5
  9. 17S. Reda
  10. 2Y. Muftah
  11. 27A. Moein Doozandeh
  12. 12A. Al Salati
Qatar SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bartolome Marquez Lopez
  1. 17A. N. Mahmoud 7.9
  2. 77M. Al Battat 6.3
  3. 40S. F. Diouf 7.5
  4. 4A. Saoudi 6.9
  5. 20E. Palangi
  6. 44N. Al Hadhrami ▼ 50' 6.9
  7. 5R. Danzabe ▼ 62' 6.5
  8. 6N. Al Rashdan 7.7
  9. 7F. Selemani 6.3
  10. 10A. Al Rawi ▼ 70' 5.9
  11. 9Joao Pedro 7.3

Dự bị 12

  1. 74S. Al Abbasi
  2. 31M. Al Bustami
  3. 23S. Soria
  4. 14A. Al Ahrak ▲ 62' 6.3
  5. 30S. Brahmi ▲ 70' 6.3
  6. 21A. Sayyar
  7. 11Yan
  8. 12I. Masoud
  9. 19A. Ibrahim ▲ 50' 6.2
  10. 22F. Russo
  11. 2N. Baksh
  12. 15M. Aiash

Thống kê

038
530
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm16
8Trúng đích5
1Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
8Phạt góc5
5Việt vị0
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
4Cứu thua7
342Chuyền bóng308
263Chuyền chính xác223
77%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu25
41Ghi được36
44Thủng lưới44
1.71Bàn thắng mỗi trận1.44
5Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu