Qatar SC
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Al Sadd SC

Qatar SC vs Al Sadd SC

Tỷ số chung cuộc: Qatar SC 2-3 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 8 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Qatar SC thắng 3, hòa 0, Al Sadd SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 12
Phong độ
WLDLL Qatar SC
WWWWW Al Sadd SC
  1. 3' Joao Pedro · N. Al Hadhrami 1-0
  2. 11' Ibrahim Masoud
  3. 31' 1-1 A. Afif
  4. 44' N. Mason · N. Al Rashdan 2-1
  5. 45'+1 Niall Mason
  6. HT2-1
  7. 50' 2-2 Roberto Firmino · A. Afif
  8. 53' 2-3 R. Mujica · Pedro Miguel
  9. 60' A. Ibrahim I. Masoud
  10. 68' A. Asad H. Ali
  11. 70' R. Danzabe A. Saoudi
  12. 77' Boualem Khoukhi
  13. 81' M. Meshaal A. Afif
  14. 86' Yan N. Al Rashdan
  15. 90' M. Waad Paulo Otavio
  16. 90'+1 S. Al Abdulrahman R. Mujica
  17. FT2-3

Đội hình

Qatar SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bartolome Marquez Lopez
  1. 17A. N. Mahmoud
  2. 77M. Al Battat
  3. 22F. Russo
  4. 4A. Saoudi▼ 70'
  5. 20E. Palangi
  6. 44N. Al Hadhrami
  7. 24N. Mason
  8. 6N. Al Rashdan▼ 86'
  9. 7F. Selemani
  10. 12I. Masoud▼ 60'
  11. 9Joao Pedro

Dự bị 11

  1. 31M. Al Bustami
  2. 74S. Al Abbasi
  3. 2N. Baksh
  4. 5R. Danzabe▲ 70'
  5. 11Yan▲ 86'
  6. 14M. Al Bistamy
  7. 15A. Al Muftah
  8. 19A. Ibrahim▲ 60'
  9. 21A. Sayyar
  10. 23S. Soria
  11. 30S. Brahmi
Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto Mancini
  1. 22M. Barsham
  2. 5T. Salman
  3. 2Pedro Miguel
  4. 16B. Khoukhi
  5. 6Paulo Otavio▼ 90'
  6. 80A. Soria
  7. 33Claudinho
  8. 23H. Ali▼ 68'
  9. 9Roberto Firmino
  10. 7A. Afif▼ 81'
  11. 19R. Mujica▼ 90'

Dự bị 12

  1. 1S. Al Sheeb
  2. 31Y. Abdullla
  3. 8A. Asad▲ 68'
  4. 11M. Waad▲ 90'
  5. 13A. Al Yazidi
  6. 14M. Meshaal▲ 81'
  7. 26P. Prim
  8. 40Y. Jarrar
  9. 66A. Bakri Al Ameen
  10. 68Z. Mahmoud
  11. 86S. Al Abdulrahman▲ 90'
  12. 92T. Al Qadi

Thống kê

011
310
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm15
5Trúng đích5
7Chệch đích6
5Bị chặn4
1Phạt góc3
4Việt vị4
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
333Chuyền bóng481
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu36
36Ghi được81
44Thủng lưới56
1.44Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu