Al Sadd SC vs Qatar SC
Tỷ số chung cuộc: Al Sadd SC 2-3 Qatar SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Sadd SC thắng 8, hòa 0, Qatar SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 1
- Phong độ
- WWWWW Al Sadd SC
- WLDLL Qatar SC
- 36' 0-1 A. Saoudi · F. Selemani
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Atal ▼ A. Suhail
- 46' ▲ M. Meshaal ▼ A. Soria
- 54' Guilherme
- 57' Guilherme 1-1
- 64' ▲ N. Al Hadhrami ▼ I. Masoud
- 72' ▲ P. Prim ▼ Guilherme
- 72' ▲ S. Brahmi ▼ A. Ibrahim
- 73' ▲ Roberto Firmino ▼ R. Mujica
- 73' 1-2 S. Brahmi
- 79' 1-3 Joao Pedro · F. Selemani
- 84' Claudinho · Paulo Otavio 2-3
- 87' ▲ N. Baksh ▼ M. Al Battat
- 90'+10 E. Palangi
- FT2-3
Đội hình
- 22M. Barsham
- 5T. Salman
- 6Paulo Otavio
- 18Guilherme ▼ 72'
- 2Pedro Miguel
- 37A. Suhail ▼ 46'
- 21Giovani
- 80A. Soria ▼ 46'
- 19R. Mujica ▼ 73'
- 33Claudinho
- 7A. Afif
Dự bị 11
- 1S. Al Sheeb
- 32K. Haider Dib
- 66A. Bakri Al Ameen
- 20Y. Atal ▲ 46'
- 16B. Khoukhi
- 13A. Al Yazidi
- 40Y. Jarrar
- 14M. Meshaal ▲ 46'
- 26P. Prim ▲ 72'
- 8A. Asad
- 9Roberto Firmino ▲ 73'
- 17A. N. Mahmoud
- 77M. Al Battat ▼ 87'
- 40S. F. Diouf
- 12I. Masoud ▼ 64'
- 4A. Saoudi
- 20E. Palangi
- 19A. Ibrahim ▼ 72'
- 8L. Kalvach
- 5R. Danzabe
- 9Joao Pedro
- 7F. Selemani
Dự bị 8
- 33A. Ali
- 74S. Al Abbasi
- 2N. Baksh ▲ 87'
- 14M. Al Bustami
- 15A. Al Muftah
- 23S. Soria
- 30S. Brahmi ▲ 72'
- 44N. Al Hadhrami ▲ 64'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 30 | +26 | 45 | |
| 2 | 22 | 39 - 28 | +11 | 40 | |
| 3 | 22 | 46 - 32 | +14 | 38 | |
| 4 | 22 | 36 - 36 | 0 | 36 | |
| 5 | 22 | 40 - 27 | +13 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 32 | +2 | 32 | |
| 7 | 22 | 37 - 41 | -4 | 32 | |
| 8 | 22 | 32 - 36 | -4 | 27 | |
| 9 | 22 | 34 - 43 | -9 | 26 | |
| 10 | 22 | 25 - 38 | -13 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 21 | |
| 12 | 22 | 37 - 56 | -19 | 20 |
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu25
81Ghi được36
56Thủng lưới44
2.25Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn13
53Hiệp hai23