Qatar SC
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Al Sadd SC

Qatar SC vs Al Sadd SC

Tỷ số chung cuộc: Qatar SC 1-3 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Qatar SC thắng 3, hòa 0, Al Sadd SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 4
Sân vận động
Khalifa International Stadium, Ar-Rayyan
Phong độ
WLDLL Qatar SC
WWWWW Al Sadd SC
  1. 16' 0-1 G. Plata · M. Uribe
  2. 20' B. Malango 1-1
  3. HT1-1
  4. 51' Ali Asad G. Plata
  5. 58' B. Benoun
  6. 63' E. Palangi
  7. 64' 1-2 Akram Afif11m
  8. 68' Sebastián Soria Abdullah Alahrak
  9. 74' A. Hazbavi Hassan Al Haydos
  10. 79' Ali Malolah Nasir Baksh
  11. 79' Khalid Mahmoudi Eisa Palangi
  12. 79' Ali Awad Tabata
  13. 81' 1-3 Paulo Otávio · Akram Afif
  14. 88' A. Awad
  15. 89' Hashim Ali Yusuf Abdurisag
  16. 89' Musaab Khidir Pedro Miguel
  17. 90'+3 B. Malango Ngita
  18. FT1-3

Đội hình

Qatar SC HLV: Y. Safri
  1. 31Motasem Al Bustami
  2. 32Ibrahim Majid
  3. 13B. Benoun
  4. 12Nasir Baksh ▼ 79'
  5. 8Javi Martínez
  6. 10Bashar Rasan
  7. 6Abdullah Alahrak ▼ 68'
  8. 5R. Danzabe
  9. 7Tabata ▼ 79'
  10. 28B. Malango
  11. 20Eisa Palangi ▼ 79'

Dự bị 12

  1. 23Sebastián Soria ▲ 68'
  2. 18Ali Malolah ▲ 79'
  3. 17Khalid Mahmoudi ▲ 79'
  4. 11Ali Awad ▲ 79'
  5. 27Youssef Mohamed Ali
  6. 21Jassim Al Jalabi
  7. 2Mohamed Al Rabiei
  8. 16Abdulrahman Al Korbi
  9. 15Abdallah Al Muftah
  10. 33Adnan Saleh
  11. 70Ahmed Al Saadi
  12. 14Moataz Bostami
Al Sadd SC HLV: Bruno Pinheiro
  1. 22Meshaal Barsham
  2. 16Boualem Khoukhi
  3. 2Pedro Miguel ▼ 89'
  4. 6Paulo Otávio
  5. 5Tarek Salman
  6. 88M. Uribe
  7. 7Mohammed Waad
  8. 10Hassan Al Haydos ▼ 74'
  9. 51Akram Afif
  10. 19G. Plata ▼ 51'
  11. 9Yusuf Abdurisag ▼ 89'

Dự bị 10

  1. 8Ali Asad ▲ 51'
  2. 55A. Hazbavi ▲ 74'
  3. 23Hashim Ali ▲ 89'
  4. 70Musaab Khidir ▲ 89'
  5. 12I. Housni
  6. 13Abdullah Al Yazidi
  7. 30Jehad Mohammad Hudib
  8. 37Ahmed Suhail
  9. 96Anas Abweny
  10. 1Saad Al Sheeb

Thống kê

04
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu34
48Ghi được94
62Thủng lưới35
1.6Bàn thắng mỗi trận2.76
2Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu