Qatar SC
1 : 5
FT · Hiệp một 1:1
·
Al Sadd SC

Qatar SC vs Al Sadd SC

Tỷ số chung cuộc: Qatar SC 1-5 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Qatar SC thắng 3, hòa 0, Al Sadd SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 2
Sân vận động
Khalifa International Stadium, Ar-Rayyan
Phong độ
WLDLL Qatar SC
WWWWW Al Sadd SC
  1. 2' 0-1 Rafa Mújica · Abdullah Al Yazidi
  2. 14' Javi Martínez 1-1
  3. 20' Abdallah Hussein Al Muftah
  4. HT1-1
  5. 46' Abdulla Al Yazidi
  6. 48' 1-2 Mohammed Waad · Guilherme
  7. 55' 1-3 Boualem Khoukhi · Hashim Ali
  8. 60' Sebastián Soria M. Taabouni
  9. 60' Jassim Al Jalabi Abdallah Al Muftah
  10. 65' Yusuf Abdurisag Giovani
  11. 65' M. Uribe Boualem Khoukhi
  12. 76' Hassan Al Haydos Hashim Ali
  13. 77' Abdulrahman Al Korbi Javi Martínez
  14. 77' Ali Malolah Carlinhos
  15. 80' Raoul Danzabe Sanda
  16. 85' Mostafa Meshaal Guilherme
  17. 85' Musaab Khidir Abdullah Al Yazidi
  18. 88' 1-4 Rafa Mújica · Yusuf Abdurisag
  19. 90'+5 1-5 Moataz Al Bistamyphản lưới
  20. FT1-5

Đội hình

Qatar SC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Youssef Faraj Al Noobi
  1. 31Motasem Al Bustami 6.6
  2. 2Nasir Baksh 6.2
  3. 15Abdallah Al Muftah ▼ 60' 5.9
  4. 13B. Benoun 6.0
  5. 88Javi Martínez ▼ 77' 7.2
  6. 17Khalid Mahmoudi 6.0
  7. 10Carlinhos ▼ 77' 7.2
  8. 5R. Danzabe 6.0
  9. 14Moataz Al Bistamy 6.0
  10. 7M. Taabouni ▼ 60' 6.5
  11. 28B. Malango 6.6

Dự bị 11

  1. 23Sebastián Soria ▲ 60' 6.3
  2. 21Jassim Al Jalabi ▲ 60' 6.6
  3. 16Abdulrahman Al Korbi ▲ 77'
  4. 18Ali Malolah ▲ 77' 5.9
  5. 22Diyab Haroon
  6. 29Ali Ahmed Elgaili
  7. 71Abdulrahman Mohsin Ali
  8. 1Yossef Ahmed Abdelhady
  9. 74Satea Al Abbasi
  10. 27Youssef Mohamed Ali
  11. 26Muhammad Zidan
Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Félix Sánchez
  1. 22Meshaal Barsham 6.7
  2. 13Abdullah Al Yazidi ▼ 85' 7.5
  3. 2Pedro Miguel 6.9
  4. 5Tarek Salman 6.7
  5. 21Giovani ▼ 65' 7.0
  6. 18Guilherme ▼ 85' 7.2
  7. 16Boualem Khoukhi ▼ 65' 7.9
  8. 23Hashim Ali ▼ 76' 7.5
  9. 7Mohammed Waad 8.0
  10. 84Akram Afif 7.9
  11. 19Rafa Mújica ⚽2 9.0

Dự bị 12

  1. 9Yusuf Abdurisag ▲ 65' 7.3
  2. 88M. Uribe ▲ 65' 6.6
  3. 10Hassan Al Haydos ▲ 76' 6.6
  4. 14Mostafa Meshaal ▲ 85' 6.3
  5. 70Musaab Khidir ▲ 85' 6.7
  6. 1Saad Al Sheeb
  7. 8Ali Asad
  8. 6Paulo Otávio
  9. 37Ahmed Suhail
  10. 31Youssef Abdullah
  11. 66Abdulrahman Al Ameen
  12. 3Ahmed Sayyar

Thống kê

023
810
32%Kiểm soát bóng68%
5Dứt điểm18
2Trúng đích10
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
3Phạt góc8
3Việt vị0
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
6Cứu thua1
270Chuyền bóng587
207Chuyền chính xác521
77%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 62 - 23 +39 52
2
Al Duhail SC
22 51 - 20 +31 50
3
Al-Gharafa SC
22 41 - 30 +11 41
4
Al Ahli Doha
22 38 - 39 -1 35
5
Al-Rayyan SC
22 45 - 35 +10 33
6
Al Shamal
22 41 - 34 +7 32
7
Al Shahaniya
22 31 - 43 -12 27
8
Al Wakrah
22 27 - 40 -13 25
9
Al-Arabi SC (Qatar)
22 32 - 49 -17 23
10
Qatar SC
22 26 - 44 -18 23
11
UMM Salal
22 27 - 43 -16 21
12
Al-Khor
22 21 - 42 -21 13
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu43
40Ghi được101
65Thủng lưới44
1.21Bàn thắng mỗi trận2.35
6Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu