UMM Salal
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Al Sadd SC

UMM Salal vs Al Sadd SC

Tỷ số chung cuộc: UMM Salal 0-1 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 7 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: UMM Salal thắng 3, hòa 0, Al Sadd SC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 15
Phong độ
LLDWL UMM Salal
WWWWW Al Sadd SC
  1. 6' 0-1 Akram Afif · Claudinho
  2. 9' Ali Said
  3. 45'+3 Romain Saïss
  4. HT0-1
  5. 47' Marwan Louadni
  6. 68' Meshaal Al Shammari Ali Said
  7. 72' Louay Shreif Ashour
  8. 74' Jehad Mohammad Hudib Louay Ashour
  9. 74' Abdulrahman Faiz Al Rashidi Khalifa Al Malki
  10. 75' Akram Afif11mhỏng 11m
  11. 82' Yusuf Abdurisag Rafa Mújica
  12. 82' Hassan Al Haydos Giovani
  13. 88' Othman Alawi Adel Al Sulimane
  14. 90'+8 Abdulrahman Faiz Al Rashidi
  15. FT0-1

Đội hình

UMM Salal Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: P. Beaumelle
  1. 13Louay Ashour ▼ 74' 6.3
  2. 21Khalifa Al Malki ▼ 74' 6.5
  3. 19N. Laidouni 6.3
  4. 15M. Louadni 6.9
  5. 22E. Essien 6.9
  6. 20Ali Hassan Afif 6.7
  7. 79Ali Said ▼ 68' 6.3
  8. 8Adel Al Sulimane ▼ 88' 6.9
  9. 6V. Lekhal 7.2
  10. 7K. Gorré 6.3
  11. 9A. Mance 7.5

Dự bị 12

  1. 70Meshaal Al Shammari ▲ 68' 6.5
  2. 30Jehad Mohammad Hudib ▲ 74' 7.2
  3. 77Abdulrahman Faiz Al Rashidi ▲ 74' 6.7
  4. 10Othman Alawi ▲ 88' 6.3
  5. 44Noureldin El Gammal
  6. 17Khaled Waleed
  7. 2Omar Yahya
  8. 12Khaled Al Zereiqi
  9. 3Sayed Hassan Issa
  10. 18Abdullah Khaled Sheikh
  11. 95Ahmed Al Saadi
  12. 14O. Tannane
Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Félix Sánchez
  1. 22Meshaal Barsham 7.9
  2. 2Pedro Miguel 7.6
  3. 37Ahmed Suhail 7.3
  4. 29R. Saïss 7.2
  5. 6Paulo Otávio 7.3
  6. 4M. Camara 6.6
  7. 14Mostafa Meshaal 7.3
  8. 21Giovani ▼ 82' 7.5
  9. 33Claudinho 7.6
  10. 84Akram Afif 8.0
  11. 19Rafa Mújica ▼ 82' 6.9

Dự bị 12

  1. 9Yusuf Abdurisag ▲ 82' 6.3
  2. 10Hassan Al Haydos ▲ 82' 6.6
  3. 3Ahmed Sayyar
  4. 16Boualem Khoukhi
  5. 5Tarek Salman
  6. 23Hashim Ali
  7. 13Abdullah Al Yazidi
  8. 81A. Bounacer
  9. 70Musaab Khidir
  10. 1Saad Al Sheeb
  11. 31Youssef Abdullah
  12. 8Ali Asad

Thống kê

045
810
31%Kiểm soát bóng69%
10Dứt điểm19
3Trúng đích5
4Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
5Phạt góc8
1Việt vị2
13Phạm lỗi18
4Thẻ vàng1
4Cứu thua4
224Chuyền bóng501
144Chuyền chính xác426
64%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 62 - 23 +39 52
2
Al Duhail SC
22 51 - 20 +31 50
3
Al-Gharafa SC
22 41 - 30 +11 41
4
Al Ahli Doha
22 38 - 39 -1 35
5
Al-Rayyan SC
22 45 - 35 +10 33
6
Al Shamal
22 41 - 34 +7 32
7
Al Shahaniya
22 31 - 43 -12 27
8
Al Wakrah
22 27 - 40 -13 25
9
Al-Arabi SC (Qatar)
22 32 - 49 -17 23
10
Qatar SC
22 26 - 44 -18 23
11
UMM Salal
22 27 - 43 -16 21
12
Al-Khor
22 21 - 42 -21 13
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu43
47Ghi được101
62Thủng lưới44
1.47Bàn thắng mỗi trận2.35
6Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu