Al Sadd SC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
UMM Salal

Al Sadd SC vs UMM Salal

Tỷ số chung cuộc: Al Sadd SC 1-3 UMM Salal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 13 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Sadd SC thắng 6, hòa 1, UMM Salal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 4
Phong độ
WWWWW Al Sadd SC
LLDWL UMM Salal
  1. 2' 0-1 K. Gorré
  2. 13' Oussama Tannane
  3. 22' 0-2 A. Mance · K. Gorré
  4. 34' Paulo Otávio
  5. 45'+4 Mohammed Waad
  6. HT0-2
  7. 46' Pedro Miguel Musaab Khidir
  8. 46' Akram Afif Cristo González
  9. 46' Boualem Khoukhi Ahmed Suhail
  10. 52' Mohammed Waad
  11. 52' Mohammed Waad
  12. 56' Mostafa Meshaal Giovani
  13. 65' Mostafa Mashaal
  14. 68' Marwan Louadni
  15. 70' Hassan Al Haydos11m 1-2
  16. 72' Adel Al Sulimane A. Mance
  17. 83' Yusuf Abdurisag Hassan Al Haydos
  18. 89' Victor Lekhal
  19. 90' Abdulrahman Raafat Khaled Al Zereiqi
  20. 90' Ali Hassan Afif O. Tannane
  21. 90' Ali Said K. Gorré
  22. 90'+3 1-3 E. Essien
  23. FT1-3

Đội hình

Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Félix Sánchez
  1. 1Saad Al Sheeb 6.9
  2. 70Musaab Khidir ▼ 46' 6.3
  3. 37Ahmed Suhail ▼ 46' 6.6
  4. 5Tarek Salman 6.3
  5. 6Paulo Otávio 6.9
  6. 88M. Uribe 6.9
  7. 7Mohammed Waad 6.0
  8. 21Giovani ▼ 56' 6.9
  9. 10Hassan Al Haydos ▼ 83' 7.3
  10. 17Cristo González ▼ 46' 6.9
  11. 19Rafa Mújica 6.6

Dự bị 12

  1. 2Pedro Miguel ▲ 46' 6.6
  2. 84Akram Afif ▲ 90' 7.3
  3. 16Boualem Khoukhi ▲ 46' 6.6
  4. 14Mostafa Meshaal ▲ 56' 6.9
  5. 9Yusuf Abdurisag ▲ 83' 6.3
  6. 31Youssef Abdullah
  7. 22Meshaal Barsham
  8. 8Ali Asad
  9. 66Abdulrahman Al Ameen
  10. 23Hashim Ali
  11. 13Abdullah Al Yazidi
  12. 3Ahmed Sayyar
UMM Salal Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Carteron
  1. 23L. Badji 7.3
  2. 19N. Laidouni 6.6
  3. 15M. Louadni 7.3
  4. 22E. Essien 7.5
  5. 21Khalifa Al Malki 6.9
  6. 12Khaled Al Zereiqi ▼ 90' 7.0
  7. 6V. Lekhal 6.9
  8. 2Omar Yahya 7.2
  9. 14O. Tannane ▼ 90' 7.2
  10. 9A. Mance ▼ 72' 7.3
  11. 7K. Gorré ▼ 90' 8.0

Dự bị 12

  1. 8Adel Al Sulimane ▲ 72' 6.7
  2. 4Abdulrahman Raafat ▲ 90' 6.5
  3. 20Ali Hassan Afif ▲ 90' 6.9
  4. 79Ali Said ▲ 90' 6.7
  5. 10Othman Alawi
  6. 18Abdullah Khaled Sheikh
  7. 95Ahmed Al Saadi
  8. 3Sayed Hassan Issa
  9. 30Jehad Mohammad Hudib
  10. 17Khaled Waleed
  11. 13Louay Ashour
  12. 77Abdulrahman Faiz Al Rashidi

Thống kê

137
330
77%Kiểm soát bóng23%
20Dứt điểm13
4Trúng đích8
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn1
7Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
570Chuyền bóng179
499Chuyền chính xác114
88%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 62 - 23 +39 52
2
Al Duhail SC
22 51 - 20 +31 50
3
Al-Gharafa SC
22 41 - 30 +11 41
4
Al Ahli Doha
22 38 - 39 -1 35
5
Al-Rayyan SC
22 45 - 35 +10 33
6
Al Shamal
22 41 - 34 +7 32
7
Al Shahaniya
22 31 - 43 -12 27
8
Al Wakrah
22 27 - 40 -13 25
9
Al-Arabi SC (Qatar)
22 32 - 49 -17 23
10
Qatar SC
22 26 - 44 -18 23
11
UMM Salal
22 27 - 43 -16 21
12
Al-Khor
22 21 - 42 -21 13
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu32
101Ghi được47
44Thủng lưới62
2.35Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn23
60Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu