Vitória S.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
AVS Futebol SAD

Vitória S.C. vs AVS Futebol SAD

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 0-1 AVS Futebol SAD tại Taça de Portugal, 17 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 2, hòa 1, AVS Futebol SAD thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Taça de Portugal · Round of 16
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
DDWLD AVS Futebol SAD
  1. 19' Diogo Spencer
  2. 28' Thiago Balieiro O. Rivas Viondi
  3. 41' 0-1 T. Akinsola
  4. HT0-1
  5. 46' D. Sousa G. Nogueira
  6. 49' Simão
  7. 58' A. Algobia G. Mendonca
  8. 58' G. Neiva J. Escobar
  9. 59' T. Arcanjo O. Lebedenko
  10. 61' Tiago Galletto
  11. 64' Ponck T. Galletto
  12. 64' R. Barbosa D. Spencer
  13. 70' A. Ndoye Maga
  14. 85' B. Lourenco D. Duarte
  15. 90'+9 Thiago Balieiro
  16. 90'+9 Leonardo Rivas
  17. 90' Babatunde Akinsola
  18. FT0-1

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Pinto
  1. 27Charles Silva
  2. 2Maga ▼ 70'
  3. 4O. Rivas Viondi ▼ 28'
  4. 26R. Abascal
  5. 17O. Lebedenko ▼ 59'
  6. 30G. Nogueira ▼ 46'
  7. 6M. Mitrovic
  8. 19O. Camara
  9. 20Samu
  10. 48N. Saviolo
  11. 7N. Oliveira

Dự bị 9

  1. 98Lucas Furtado
  2. 66T. Strata
  3. 28Thiago Balieiro ▲ 28'
  4. 23D. Sousa ▲ 46'
  5. 80R. Rocha
  6. 90A. Ndoye ▲ 70'
  7. 21V. Felix
  8. 22F. Blanco
  9. 18T. Arcanjo ▲ 59'
AVS Futebol SAD Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ramos Borges Sousa Joao Pedro
  1. 93Simao
  2. 2D. Spencer ▼ 64'
  3. 33A. Santos
  4. 3Paulo Vitor
  5. 12L. Rivas
  6. 19T. Galletto ▼ 64'
  7. 15J. Grau
  8. 23G. Mendonca ▼ 58'
  9. 11T. Akinsola
  10. 20D. Duarte ▼ 85'
  11. 9J. Escobar ▼ 58'

Dự bị 10

  1. 88Trigueira
  2. 99Joao Goncalves
  3. 26Ponck ▲ 64'
  4. 24Kiki
  5. 27A. Algobia ▲ 58'
  6. 17B. Lourenco ▲ 85'
  7. 77A. Machado
  8. 21G. Neiva ▲ 58'
  9. 18Nene
  10. 10R. Barbosa ▲ 64'

Thống kê

019
450
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm7
5Trúng đích1
8Chệch đích4
4Bị chặn2
9Phạt góc4
5Việt vị2
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4

So sánh

46Trận đấu39
69Ghi được38
60Thủng lưới71
1.5Bàn thắng mỗi trận0.97
14Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu