AVS Futebol SAD vs Vitória S.C.
Tỷ số chung cuộc: AVS Futebol SAD 1-1 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AVS Futebol SAD thắng 2, hòa 1, Vitória S.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 29
- Sân vận động
- Estádio Clube Desportivo das Aves, Vila das Aves
- Phong độ
- DDWLD AVS Futebol SAD
- LWLDL Vitória S.C.
- -5' Simão
- 24' 0-1 Gustavo · Samu
- 27' Tomane · Adriel 1-1
- 31' Thiago Balieiro
- 37' Andre Green
- HT1-1
- 46' ▲ O. Perea ▼ A. Green
- 56' ▲ D. Sousa ▼ G. Nogueira
- 56' ▲ N. Saviolo ▼ O. Camara
- 65' Leonardo Rivas
- 69' ▲ Kiki ▼ D. Rivas
- 70' ▲ N. Oliveira ▼ Gustavo
- 70' ▲ T. Arcanjo ▼ M. Nogueira
- 82' ▲ D. Duarte ▼ Tomane
- 82' ▲ A. Algobia ▼ Pedro Lima
- 85' ▲ G. Neiva ▼ T. Akinsola
- 90'+4 Cristian Castro
- 90'+1 Gustavo Mendonca
- FT1-1
Đội hình
- 1Adriel ⇢ 8.3
- 97Mateus Pivo 6.2
- 42C. Devenish 6.6
- 3Paulo Vitor 6.2
- 12D. Rivas ▼ 69' 6.2
- 23G. Mendonca 7.3
- 70Roni 6.3
- 8Pedro Lima ▼ 82' 6.3
- 11T. Akinsola ▼ 85' 6.9
- 7Tomane ⚽ ▼ 82' 7.9
- 25A. Green ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 93Simao
- 18Nene
- 24Kiki ▲ 69' 6.9
- 20D. Duarte ▲ 82' 6.5
- 21G. Neiva ▲ 85' 6.5
- 33A. Santos
- 26Ponck
- 27A. Algobia ▲ 82' 6.7
- 14O. Perea ▲ 46' 6.7
- 27Charles Silva 6.6
- 66T. Strata 6.3
- 4O. Rivas Viondi 7.2
- 28Thiago Balieiro 7.0
- 13J. I. Mendes 7.0
- 30G. Nogueira ▼ 56' 7.0
- 16Beni 7.0
- 20Samu ⇢ 6.7
- 88M. Nogueira ▼ 70' 6.9
- 11Gustavo ⚽ ▼ 70' 8.0
- 19O. Camara ▼ 56' 6.3
Dự bị 9
- 25J. Castillo
- 7N. Oliveira ▲ 70' 6.3
- 18T. Arcanjo ▲ 70' 6.7
- 23D. Sousa ▲ 56' 7.2
- 48N. Saviolo ▲ 56' 5.9
- 17O. Lebedenko
- 3M. Nobrega
- 2Maga
- 6M. Mitrovic
Thống kê
05⚑5
⚑410
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm14
4Trúng đích6
6Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị2
16Phạm lỗi9
5Thẻ vàng1
5Cứu thua3
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
270Chuyền bóng422
197Chuyền chính xác345
73%Chính xác chuyền82%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
39Trận đấu46
38Ghi được69
71Thủng lưới60
0.97Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai36