Vitória S.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AVS Futebol SAD

Vitória S.C. vs AVS Futebol SAD

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 2-0 AVS Futebol SAD tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 2, hòa 1, AVS Futebol SAD thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
DDWLD AVS Futebol SAD
  1. 17' Nuno Santos
  2. 21' John Mercado
  3. 41' Rafael Rodrigues
  4. 44' Gustavo Assunção
  5. 45' Guillermo Ochoa
  6. HT0-0
  7. 47' Gustavo Assunção
  8. 47' Gustavo Assunção
  9. 50' Jaume Grau
  10. 54' Lucas Piazón J. Mercado
  11. 54' Gustavo Mendonça Zé Luís
  12. 55' Samu · Nuno Santos 1-0
  13. 61' Nélson Oliveira D. Michel
  14. 68' João Mendes Nuno Santos
  15. 70' T. Akinsola Tomás Tavares
  16. 70' Lucas Fernandes Jaume Grau
  17. 78' Telmo Arcanjo · Tomás Händel 2-0
  18. 84' Vando Félix Tomás Händel
  19. 84' Úmaro Embaló Samu
  20. 84' J. Ramírez Telmo Arcanjo
  21. 85' Y. Mena Rafael Rodrigues
  22. FT2-0

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luís Freire
  1. 14Bruno Varela 7.3
  2. 2Miguel Maga 6.9
  3. 24T. Borevković 7.7
  4. 3M. Villanueva 7.3
  5. 13João Teixeira Mendes 7.9
  6. 10Tiago Silva 7.9
  7. 8Tomás Händel ▼ 84' 7.7
  8. 18Telmo Arcanjo ▼ 84' 7.6
  9. 20Samu ▼ 84' 8.2
  10. 77Nuno Santos ▼ 68' 7.9
  11. 86D. Michel ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 7Nélson Oliveira ▲ 61' 6.7
  2. 17João Mendes ▲ 68' 6.7
  3. 21Vando Félix ▲ 84' 6.3
  4. 11Úmaro Embaló ▲ 84' 6.3
  5. 9J. Ramírez ▲ 84' 6.7
  6. 5Marco Cruz
  7. 92Diogo Sousa
  8. 15Óscar Rivas
  9. 27Charles
AVS Futebol SAD Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Ramos
  1. 13G. Ochoa 7.2
  2. 4N. Rodríguez 6.3
  3. 33Aderllan Santos 6.0
  4. 42C. Devenish 7.3
  5. 25Tomás Tavares ▼ 70' 6.2
  6. 15Jaume Grau ▼ 70' 6.3
  7. 12Gustavo Assunção 5.6
  8. 3Rafael Rodrigues ▼ 85' 6.7
  9. 17J. Mercado ▼ 54' 6.3
  10. 20Rodrigo Ribeiro 7.0
  11. 29Zé Luís ▼ 54' 7.0

Dự bị 9

  1. 14Lucas Piazón ▲ 54' 6.3
  2. 23Gustavo Mendonça ▲ 54' 6.3
  3. 11T. Akinsola ▲ 70' 6.2
  4. 7Lucas Fernandes ▲ 70' 6.3
  5. 16Y. Mena ▲ 85' 6.2
  6. 18Nenê
  7. 5Jorge Teixeira
  8. 10Vasco Lopes
  9. 88Pedro Trigueira

Thống kê

018
251
73%Kiểm soát bóng27%
13Dứt điểm4
7Trúng đích1
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi20
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
655Chuyền bóng236
572Chuyền chính xác153
87%Chính xác chuyền65%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

58Trận đấu46
101Ghi được51
57Thủng lưới73
1.74Bàn thắng mỗi trận1.11
23Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu