AVS Futebol SAD
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vitória S.C.

AVS Futebol SAD vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: AVS Futebol SAD 1-0 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AVS Futebol SAD thắng 2, hòa 1, Vitória S.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estádio Clube Desportivo das Aves, Vila das Aves
Phong độ
DDWLD AVS Futebol SAD
LWLDL Vitória S.C.
  1. 30' Jonatan Lucca
  2. HT0-0
  3. 46' Kiki Afonso
  4. 46' M. Villanueva Jorge Fernandes
  5. 53' Jaume Grau Jonatan Lucca
  6. 62' Nuno Santos Telmo Arcanjo
  7. 69' João Mendes Samu
  8. 69' Nélson Oliveira J. Ramírez
  9. 72' T. Akinsola E. Veiga
  10. 73' Gustavo Mendonça G. Aburjania
  11. 74' Nenê · Lucas Piazón 1-0
  12. 81' Jorge Teixeira Lucas Piazón
  13. 81' Y. Mena Nenê
  14. 81' Gustavo Silva Manu
  15. 82' Mikel Villanueva
  16. 85' Gustavo Silva
  17. 88' Nuno Santos
  18. 90'+7 Yair Mena
  19. FT1-0

Đội hình

AVS Futebol SAD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vítor Campelos
  1. 93Simão 8.3
  2. 22Léo Alaba 6.9
  3. 42C. Devenish 7.2
  4. 6B. Roux 7.6
  5. 24Kiki 7.2
  6. 17J. Mercado 6.7
  7. 47Jonatan Lucca ▼ 53' 6.7
  8. 8G. Aburjania ▼ 73' 6.9
  9. 27E. Veiga ▼ 72' 6.2
  10. 14Lucas Piazón ▼ 81' 7.3
  11. 18Nenê ▼ 81' 7.6

Dự bị 8

  1. 15Jaume Grau ▲ 53' 6.9
  2. 11T. Akinsola ▲ 72' 6.6
  3. 23Gustavo Mendonça ▲ 73' 6.5
  4. 5Jorge Teixeira ▲ 81' 6.7
  5. 16Y. Mena ▲ 81' 6.6
  6. 88Pedro Trigueira
  7. 4N. Rodríguez
  8. 3Rafael Rodrigues
Vitória S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rui Borges
  1. 14Bruno Varela 6.9
  2. 76Bruno Gaspar 7.2
  3. 44Jorge Fernandes ▼ 46' 7.2
  4. 24T. Borevković 7.2
  5. 13João Teixeira Mendes 6.7
  6. 8Tomás Händel 7.0
  7. 6Manu ▼ 81' 6.7
  8. 20Samu ▼ 69' 7.7
  9. 18Telmo Arcanjo ▼ 62' 7.2
  10. 9J. Ramírez ▼ 69' 6.3
  11. 19Ricardo Mangas 7.0

Dự bị 9

  1. 3M. Villanueva ▲ 46' 6.3
  2. 77Nuno Santos ▲ 62' 6.9
  3. 17João Mendes ▲ 69' 6.7
  4. 7Nélson Oliveira ▲ 69' 6.7
  5. 71Gustavo Silva ▲ 81' 6.6
  6. 2Miguel Maga
  7. 28Zé Carlos
  8. 22Alberto Costa
  9. 27Charles

Thống kê

033
630
35%Kiểm soát bóng65%
11Dứt điểm16
2Trúng đích6
6Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
3Phạt góc6
6Việt vị3
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
5Cứu thua1
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
282Chuyền bóng500
212Chuyền chính xác422
75%Chính xác chuyền84%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu58
51Ghi được101
73Thủng lưới57
1.11Bàn thắng mỗi trận1.74
12Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu