Penafiel
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Portimonense S.C.

Penafiel vs Portimonense S.C.

Tỷ số chung cuộc: Penafiel 3-0 Portimonense S.C. tại Liga Portugal 2, 21 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Penafiel thắng 2, hòa 1, Portimonense S.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Municipal 25 de Abril, Penafiel
Phong độ
DWWWW Penafiel
WDLLL Portimonense S.C.
  1. 5' André Silva 1-0
  2. 17' Douglas Grolli
  3. 26' Robinho11m 2-0
  4. 28' Ruan Douglas Grolli
  5. 45'+3 Y. Kobayashiphản lưới 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' Lucas Araújo Geovane
  8. 46' Danio Djassi H. Hevel
  9. 72' Hélder Suker Gabriel Barbosa
  10. 72' Diogo Batista André Silva
  11. 72' E. Benedict Paulo Vitor
  12. 78' S. Omrani Francisco Varela
  13. 79' Bruno Pereira
  14. 83' Reko Tiago Rodrigues
  15. 83' João Silva Bruno Pereira
  16. 86' Keffel
  17. 87' Gonçalo Negrão Miguel Maga
  18. FT3-0

Đội hình

Penafiel Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hélder Cristóvão
  1. 31Manuel Baldé
  2. 68Miguel Maga ▼ 87'
  3. 4João Miguel
  4. 3Gustavo Fernandes
  5. 14Bruno Pereira ▼ 83'
  6. 88Ewerton
  7. 20Tiago Rodrigues ▼ 83'
  8. 75Robinho
  9. 30André Silva ▼ 72'
  10. 77S. Fatai
  11. 17Gabriel Barbosa ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 9Hélder Suker ▲ 72'
  2. 21Diogo Batista ▲ 72'
  3. 8Reko ▲ 83'
  4. 15João Silva ▲ 83'
  5. 27Gonçalo Negrão ▲ 87'
  6. 1Miguel Oliveira
  7. 10Jota Silva ▲ 83'
  8. 11João Leal
  9. 26Diogo Brito
Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ricardo Pessoa
  1. 1Vinicius
  2. 13Y. Kobayashi
  3. 19K. John
  4. 33Douglas Grolli ▼ 28'
  5. 80Keffel
  6. 50Francisco Varela ▼ 78'
  7. 31H. Hevel ▼ 46'
  8. 8Geovane ▼ 46'
  9. 28C. Durán
  10. 9Tamble Monteiro
  11. 11Paulo Vitor ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 29Ruan ▲ 28'
  2. 15Lucas Araújo ▲ 46'
  3. 23Danio Djassi ▲ 46'
  4. 99E. Benedict ▲ 72'
  5. 22S. Omrani ▲ 78'
  6. 35João Neto
  7. 78Caio Santana
  8. 88Teo Fernandes
  9. 98P. Tear

Thống kê

01
20
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tondela
34 58 - 35 +23 64
2
Alverca
34 58 - 34 +24 63
3
F.C. Vizela
34 50 - 30 +20 62
4
S.L. Benfica B
34 53 - 38 +15 55
5
S.C.U. Torreense
34 49 - 42 +7 54
6
U.D. Leiria
34 49 - 37 +12 52
7
G.D. Chaves
34 40 - 34 +6 51
8
Feirense
34 35 - 34 +1 49
9
Felgueiras 1932
34 43 - 38 +5 46
10
Academico Viseu
34 43 - 41 +2 45
11
Penafiel
34 45 - 47 -2 45
12
C.S. Marítimo
34 42 - 48 -6 43
13
Leixões SC
34 37 - 42 -5 41
14
F.C. Porto B
34 36 - 47 -11 35
15
Portimonense S.C.
34 38 - 54 -16 34
16
Pacos Ferreira
34 34 - 50 -16 33
17
Oliveirense
34 30 - 64 -34 29
18
Mafra
34 29 - 54 -25 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
59Ghi được43
63Thủng lưới62
1.44Bàn thắng mỗi trận1.02
6Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu