Penafiel
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Portimonense S.C.

Penafiel vs Portimonense S.C.

Tỷ số chung cuộc: Penafiel 2-2 Portimonense S.C. tại Liga Portugal 2, 21 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Penafiel thắng 2, hòa 1, Portimonense S.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 23
Phong độ
DWWWW Penafiel
WDLLL Portimonense S.C.
  1. 12' Gonçalo Abreu 1-0
  2. 24' Gonçalo Abreu11m 2-0
  3. 42' 2-1 Ricardo Pessoa11m
  4. HT2-1
  5. 59' 2-2 L. Agbenyenu
  6. 71' Fernando Daniel Martins
  7. 78' Bruno Tabata Wilson Manafá
  8. 85' Gustavo Amilton
  9. 87' César Fábio Fortes
  10. 90'+2 C. Ezeh Paulinho
  11. 90'+2 D. Zidnaba André Fontes
  12. FT2-2

Đội hình

Penafiel HLV: Paulo Alves
  1. 1Julio Coelho
  2. 5Pedro Ribeiro
  3. 2Luis Dias
  4. 24J. Diouf
  5. 15Daniel Martins ▼ 71'
  6. 32Romeu Ribeiro
  7. 27André Fontes ▼ 90'
  8. 30Rafa Sousa
  9. 86Gonçalo Abreu
  10. 91Fábio Fortes ▼ 87'
  11. 21Wellington Carvalho

Dự bị 7

  1. 11Fernando ▲ 71'
  2. 17César ▲ 87'
  3. 6D. Zidnaba ▲ 90'
  4. 3Paulo Bessa
  5. 8Hélio Cruz
  6. 20Kalindi
  7. 25Ivo
Portimonense S.C. HLV: Vítor Oliveira
  1. 33Ricardo Ferreira
  2. 5Ricardo Pessoa
  3. 4Ivo Nicolau
  4. 19Wilson Manafá ▼ 78'
  5. 15L. Agbenyenu
  6. 34Jadson
  7. 10Ewerton
  8. 8Paulinho ▼ 90'
  9. 21Pedro Sá
  10. 9Pires
  11. 89Amilton ▼ 85'

Dự bị 6

  1. 11Bruno Tabata ▲ 78'
  2. 20Gustavo ▲ 85'
  3. 70C. Ezeh ▲ 90'
  4. 18F. Irhene
  5. 22Leonardo
  6. 95Brendon

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portimonense S.C.
42 70 - 39 +31 83
2
Aves
42 63 - 38 +25 81
3
U. Madeira
42 52 - 43 +9 64
4
S.L. Benfica B
42 56 - 58 -2 63
5
Penafiel
42 56 - 55 +1 63
6
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
42 42 - 35 +7 62
7
S.C. Braga B
42 64 - 50 +14 62
8
SC Covilha
42 51 - 41 +10 62
9
Varzim
42 45 - 48 -3 61
10
C.D. Santa Clara
42 44 - 42 +2 60
11
Sporting CP B
42 54 - 50 +4 60
12
F.C. Porto B
42 52 - 49 +3 60
13
Gil Vicente F.C.
42 47 - 49 -2 56
14
Sporting CP B
42 64 - 62 +2 55
15
F.C. Famalicão
42 47 - 50 -3 53
16
Cova De Piedade
42 45 - 60 -15 53
17
Academico Viseu
42 49 - 54 -5 52
18
Leixões SC
42 44 - 48 -4 46
19
F.C. Vizela
42 39 - 49 -10 46
20
Fafe
42 52 - 65 -13 45
21
Freamunde
42 39 - 52 -13 40
22
Olhanense
42 45 - 83 -38 28
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu43
63Ghi được73
60Thủng lưới43
1.37Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu