F.C. Porto
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

F.C. Porto vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 2-0 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 8, hòa 1, F.C. Arouca thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estádio do Dragão, Porto
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WLWDL F.C. Arouca
  1. HT0-0
  2. 59' Jakub Kiwior
  3. 62' P. Gozalbez H. Lee
  4. 62' D. Nandin I. Barbero
  5. 67' G. Veiga · William Gomes 1-0
  6. 72' D. Gul Andre Silva
  7. 72' Pedro Santos E. van Ee
  8. 72' B. Mansilla A. Trezza
  9. 76' Hwang In-Beom G. Veiga
  10. 76' B. Sainz William Gomes
  11. 83' Hwang In-beom
  12. 86' B. Sainz · Pepe 2-0
  13. 88' N. Perez J. Bednarek
  14. 88' M. Flores Tiago Esgaio
  15. FT2-0

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Francesco Farioli
  1. 99D. Costa 7.3
  2. 20A. Costa 7.5
  3. 5J. Bednarek ▼ 88' 7.3
  4. 4J. Kiwior 7.3
  5. 12Zaidu 7.5
  6. 8V. Froholdt 6.9
  7. 13P. Rosario 6.9
  8. 10G. Veiga ▼ 76' 9.3
  9. 7William Gomes ▼ 76' 8.3
  10. 19Andre Silva ▼ 72' 6.2
  11. 11Pepê 7.0

Dự bị 12

  1. 24J. Costa
  2. 50J. Afonso
  3. 18N. Perez ▲ 88' 7.3
  4. 21D. Prpic
  5. 74F. Moura
  6. 6S. Eustaquio
  7. 16Hwang In-Beom ▲ 76' 6.3
  8. 22A. Varela
  9. 59T. Andrade
  10. 27D. Gul ▲ 72' 6.9
  11. 17B. Sainz ▲ 76' 8.0
  12. 57D. Cunha
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 12I. De Arruabarrena 9.0
  2. 28Tiago Esgaio ▼ 88' 6.3
  3. 15J. Sanchez 6.7
  4. 3J. Fontan 7.0
  5. 18O. Lebedenko 5.9
  6. 6E. van Ee ▼ 72' 6.6
  7. 8T. Fukui 6.9
  8. 19A. Trezza ▼ 72' 6.5
  9. 14H. Lee ▼ 62' 6.3
  10. 7N. Djouahra 6.3
  11. 17I. Barbero ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 1J. Vinarcik
  2. 71M. Duarte
  3. 5B. Popovic
  4. 37M. Climent
  5. 4D. Monteiro
  6. 89Pedro Santos ▲ 72' 6.7
  7. 10P. Gozalbez ▲ 62' 6.2
  8. 21M. Flores ▲ 88' 6.6
  9. 9F. Mayulu
  10. 24B. Mansilla ▲ 72' 6.3
  11. 23D. Nandin ▲ 62' 6.5
  12. 77S. Park

Thống kê

0112
200
53%Kiểm soát bóng47%
23Dứt điểm4
10Trúng đích1
8Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
12Phạt góc2
5Việt vị1
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
1Cứu thua8
0.88Bàn thắng ngăn chặn0.88
463Chuyền bóng415
394Chuyền chính xác361
85%Chính xác chuyền87%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

10Trận đấu11
18Ghi được11
6Thủng lưới10
1.8Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới6
4Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu