F.C. Porto
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
F.C. Arouca

F.C. Porto vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 5-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 28 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 8, hòa 1, F.C. Arouca thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Trọng tài
Tiago Martins
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WLWDL F.C. Arouca
  1. 1' Otávio 1-0
  2. 18' M. Taremi · Gabriel Veron 2-0
  3. 34' M. Taremi · Otávio 3-0
  4. 36' Alan Ruiz
  5. HT3-0
  6. 48' Morlaye Sylla
  7. 50' M. Taremi 4-0
  8. 59' Iván Marcano
  9. 62' Antony I. Soro
  10. 62' Bruno Marques Oday Dabbagh
  11. 68' Toni Martínez Gabriel Veron
  12. 69' Pepê Aquino Galeno
  13. 69' S. Eustáquio M. Uribe
  14. 70' J. Opokuphản lưới 5-0
  15. 75' Y. Moses David Simão
  16. 75' 5-1 Bruno Marques · M. Sylla
  17. 76' N. Galović A. Ruiz
  18. 76' Oriol Busquets J. Opoku
  19. 83' Rodrigo Conceição João Mário
  20. 84' D. Namaso M. Taremi
  21. 85' João Basso
  22. FT5-1

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 99Diogo Costa 6.5
  2. 23João Mário ▼ 83' 6.9
  3. 2Fábio Cardoso 6.9
  4. 5Iván Marcano 7.3
  5. 22Wendell 7.0
  6. 25Otávio 9.2
  7. 8M. Uribe ▼ 69' 6.7
  8. 16M. Grujić 7.0
  9. 13Galeno ▼ 69' 6.2
  10. 7Gabriel Veron ▼ 68' 7.5
  11. 9M. Taremi ⚽3 ▼ 84' 9.6

Dự bị 9

  1. 29Toni Martínez ▲ 68' 6.3
  2. 11Pepê Aquino ▲ 69' 6.7
  3. 46S. Eustáquio ▲ 69' 6.6
  4. 17Rodrigo Conceição ▲ 83' 7.0
  5. 19D. Namaso ▲ 84' 6.9
  6. 14Cláudio Ramos
  7. 20André Franco
  8. 4David Carmo
  9. 70Gonçalo Borges
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 12I. De Arruabarrena 6.9
  2. 21B. Milovanov 6.0
  3. 13João Basso 6.9
  4. 3J. Opoku ▼ 76' 6.0
  5. 6Quaresma 6.3
  6. 7A. Bukia 6.5
  7. 10A. Ruiz ▼ 76' 5.9
  8. 23I. Soro ▼ 62' 6.2
  9. 5David Simão ▼ 75' 6.7
  10. 2M. Sylla 7.3
  11. 15Oday Dabbagh ▼ 62' 6.3

Dự bị 7

  1. 11Antony ▲ 62' 6.9
  2. 9Bruno Marques ▲ 62' 6.6
  3. 17Y. Moses ▲ 75' 6.3
  4. 44N. Galović ▲ 76' 6.3
  5. 14Oriol Busquets ▲ 76' 6.5
  6. 92João Valido
  7. 64Rafael Tavares

Thống kê

015
330
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm8
11Trúng đích2
4Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc3
5Việt vị1
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua6
541Chuyền bóng378
468Chuyền chính xác308
87%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

61Trận đấu46
133Ghi được55
37Thủng lưới51
2.18Bàn thắng mỗi trận1.2
35Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn16
68Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu