F.C. Porto
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

F.C. Porto vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 1-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 8, hòa 1, F.C. Arouca thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WLWDL F.C. Arouca
  1. 13' Mehdi Taremi
  2. 26' Fábio Cardoso
  3. HT0-0
  4. 46' Evanilson Toni Martínez
  5. 46' A. Varela S. Eustaquio
  6. 57' Evanilson
  7. 58' Alan Varela
  8. 62' Ignacio de Arruabarrena
  9. 68' Gonçalo Borges João Mário
  10. 72' Miguel Puche Rafa Mújica
  11. 72' E. Kouassi David Simão
  12. 81' A. Trezza Jason
  13. 82' Fran Navarro Wendell
  14. 84' 0-1 Cristo González
  15. 85' Francisco Montero
  16. 85' Iván Jaime Nico González
  17. 90'+1 Mehdi Taremi
  18. 90'+10 M. Rocha Cristo González
  19. 90'+10 Y. Moses Tiago Esgaio
  20. 90'+19 Evanilson 9 · Gonçalo Borges 1-1
  21. FT1-1

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 99Diogo Costa 6.9
  2. 23João Mário ▼ 68' 6.6
  3. 2Fábio Cardoso 7.2
  4. 5Iván Marcano 7.3
  5. 18Wendell ▼ 82' 7.6
  6. 11Pepê 7.3
  7. 16Nico González ▼ 85' 6.3
  8. 6S. Eustaquio ▼ 46' 6.3
  9. 13Galeno 6.9
  10. 9M. Taremi 6.3
  11. 29Toni Martínez ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 30Evanilson ▲ 46' 7.3
  2. 22A. Varela ▲ 46' 6.9
  3. 70Gonçalo Borges ▲ 68' 7.2
  4. 21Fran Navarro ▲ 82' 6.6
  5. 17Iván Jaime ▲ 85' 7.3
  6. 19D. Namaso
  7. 20André Franco
  8. 4David Carmo
  9. 14Cláudio Ramos
F.C. Arouca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Daniel Ramos
  1. 12I. de Arruabarrena 7.3
  2. 22B. Milovanov 6.6
  3. 64Rafael Fernandes 7.5
  4. 44N. Galović 6.5
  5. 4Javi Montero 6.6
  6. 28Tiago Esgaio ▼ 90' 7.2
  7. 23Cristo González ▼ 90' 7.7
  8. 2M. Sylla 6.7
  9. 5David Simão ▼ 72' 6.9
  10. 10Jason ▼ 81' 6.7
  11. 19Rafa Mújica ▼ 72' 7.2

Dự bị 9

  1. 11Miguel Puche ▲ 72' 6.5
  2. 8E. Kouassi ▲ 72' 6.3
  3. 9A. Trezza ▲ 81' 6.3
  4. 13M. Rocha ▲ 90' 6.2
  5. 17Y. Moses ▲ 90' 6.2
  6. 89Pedro Santos
  7. 30A. Bukia
  8. 14Oriol Busquets
  9. 16Thiago

Thống kê

035
220
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm10
3Trúng đích2
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
561Chuyền bóng263
474Chuyền chính xác169
84%Chính xác chuyền64%
2.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

57Trận đấu44
110Ghi được68
50Thủng lưới62
1.93Bàn thắng mỗi trận1.55
21Giữ sạch lưới7
32Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu