F.C. Porto vs F.C. Arouca
Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 3-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 8, hòa 1, F.C. Arouca thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Estádio Do Dragão, Porto
- Phong độ
- WWWLW F.C. Porto
- WLWDL F.C. Arouca
- 1' O. Pietuszewski · V. Froholdt 1-0
- 4' Oskar Pietuszewski
- HT1-0
- 46' ▲ B. Popovic ▼ J. Sanchez
- 61' ▲ T. Moffi ▼ D. Gul
- 62' ▲ William Gomes ▼ O. Pietuszewski
- 62' ▲ R. Mora ▼ G. Veiga
- 66' ▲ D. Nandin ▼ I. Barbero
- 70' 1-1 N. Djouahra
- 76' ▲ S. Fofana ▼ P. Rosario
- 78' ▲ J. Silva ▼ B. Mansilla
- 78' ▲ J. Santiago Perez ▼ P. Gozalbez
- 84' ▲ A. Miranda ▼ Pepê
- 85' ▲ Puche ▼ A. Trezza
- 90'+3 Diogo Monteiro
- 90'+2 Boris Popović
- 90' William Gomes11m 2-1
- 90' T. Moffi · William Gomes 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 99D. Costa 6.0
- 20A. Costa 6.0
- 5J. Bednarek 7.2
- 4J. Kiwior 7.3
- 12Zaidu 6.9
- 8V. Froholdt ⇢ 7.5
- 13P. Rosario ▼ 76' 6.5
- 10G. Veiga ▼ 62' 7.2
- 11Pepê ▼ 84' 6.6
- 27D. Gul ▼ 61' 6.5
- 77O. Pietuszewski ⚽ ▼ 62' 7.6
Dự bị 9
- 24J. Costa
- 7William Gomes ⚽ ▲ 62' 8.3
- 21D. Prpic
- 29T. Moffi ⚽ ▲ 61' 7.3
- 42S. Fofana ▲ 76' 7.5
- 68A. Oliveira
- 72A. Miranda ▲ 84' 6.3
- 74F. Moura
- 86R. Mora ▲ 62' 6.7
- 12I. De Arruabarrena 7.2
- 6D. Monteiro 6.2
- 15J. Sanchez ▼ 46' 6.3
- 3J. Fontan 7.0
- 25B. Kuipers 6.0
- 21T. Fukui 7.0
- 10P. Gozalbez ▼ 78' 6.3
- 24B. Mansilla ▼ 78' 6.3
- 19A. Trezza ▼ 85' 6.0
- 7N. Djouahra ⚽ 8.0
- 17I. Barbero ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 1J. Valido
- 2J. Silva ▲ 78' 5.9
- 4M. Rocha
- 5B. Popovic ▲ 46' 6.0
- 11Puche ▲ 85' 6.2
- 20J. Santiago Perez ▲ 78' 6.0
- 23D. Nandin ▲ 66' 6.7
- 44A. Dante
- 87B. Duarte
Thống kê
00⚑5
⚑120
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm7
7Trúng đích1
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
5Phạt góc1
2Việt vị0
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
481Chuyền bóng371
416Chuyền chính xác303
86%Chính xác chuyền82%
3.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
56Trận đấu39
99Ghi được54
35Thủng lưới71
1.77Bàn thắng mỗi trận1.38
30Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai32