Moreirense F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AVS Futebol SAD

Moreirense F.C. vs AVS Futebol SAD

Tỷ số chung cuộc: Moreirense F.C. 0-0 AVS Futebol SAD tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Moreirense F.C. thắng 2, hòa 3, AVS Futebol SAD thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 34
Phong độ
LWLLW Moreirense F.C.
DDWLD AVS Futebol SAD
  1. 5' Rodrigo Alonso
  2. 35' Mateus Pivô
  3. 39' Roni
  4. HT0-0
  5. 57' Guilherme Neiva
  6. 61' L. Santos Fabiano
  7. 62' Alanzinho J. Gower
  8. 62' A. Martinez Kiko
  9. 73' Yan Maranhão
  10. 73' Tomane D. Duarte
  11. 73' T. Galletto A. Algobia
  12. 75' C. Teguia Kiko Bondoso
  13. 75' L. Semedo Yan Maranhao
  14. 82' Trigueira Simao
  15. 83' A. Green G. Neiva
  16. 84' Gustavo Mendonca
  17. 85' Kiki Roni
  18. FT0-0

Đội hình

Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Costa
  1. 16Mika 6.9
  2. 70Fabiano ▼ 61' 6.9
  3. 4Kevyn Monteiro 7.5
  4. 66G. Batista 7.9
  5. 27Kiko ▼ 62' 6.6
  6. 23N. John 7.3
  7. 21Rodri 7.3
  8. 2Travassos 7.3
  9. 30J. Gower ▼ 62' 6.9
  10. 10Kiko Bondoso ▼ 75' 7.3
  11. 99Yan Maranhao ▼ 75' 6.2

Dự bị 9

  1. 13A. Ferreira
  2. 25A. Assis
  3. 7C. Teguia ▲ 75' 6.7
  4. 11Alanzinho ▲ 62' 6.9
  5. 9L. Semedo ▲ 75' 7.0
  6. 8M. Stjepanovic
  7. 17A. Martinez ▲ 62' 6.7
  8. 71L. Santos ▲ 61' 7.0
  9. 78Landerson
AVS Futebol SAD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Joao Henriques
  1. 93Simao ▼ 82' 7.2
  2. 97Mateus Pivo 6.9
  3. 42C. Devenish 6.6
  4. 3Paulo Vitor 8.2
  5. 12D. Rivas 7.7
  6. 70Roni ▼ 85' 6.6
  7. 11T. Akinsola 7.2
  8. 23G. Mendonca 6.9
  9. 27A. Algobia ▼ 73' 6.3
  10. 21G. Neiva ▼ 83' 6.5
  11. 20D. Duarte ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 1Adriel
  2. 88Trigueira ▲ 82' 6.7
  3. 7Tomane ▲ 73' 6.2
  4. 24Kiki ▲ 85' 6.9
  5. 25A. Green ▲ 83' 6.3
  6. 33A. Santos
  7. 26Ponck
  8. 19T. Galletto ▲ 73' 6.6
  9. 14O. Perea

Thống kê

025
330
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm8
4Trúng đích1
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
5Phạt góc3
1Việt vị6
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
1.09Bàn thắng ngăn chặn1.09
546Chuyền bóng306
484Chuyền chính xác229
89%Chính xác chuyền75%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

40Trận đấu39
41Ghi được38
55Thủng lưới71
1.02Bàn thắng mỗi trận0.97
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu