AVS Futebol SAD vs Moreirense F.C.
Tỷ số chung cuộc: AVS Futebol SAD 0-2 Moreirense F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AVS Futebol SAD thắng 0, hòa 3, Moreirense F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 17
- Sân vận động
- Estádio Clube Desportivo das Aves, Vila das Aves
- Phong độ
- DDWLD AVS Futebol SAD
- LWLLW Moreirense F.C.
- 12' 0-1 Travassos
- 23' Aderllan Santos
- HT0-1
- 46' Cristian Castro
- 46' ▲ O. Perea ▼ G. Neiva
- 50' 0-2 Guilherme Schettine · Rodri
- 56' ▲ G. Assuncao ▼ A. Santos
- 56' ▲ G. Mendonca ▼ J. Grau
- 56' ▲ J. Escobar ▼ Pedro Lima
- 60' Tomané
- 60' Dinis Pinto
- 64' ▲ Bernardo ▼ Rodri
- 70' ▲ Nene ▼ Tomane
- 75' ▲ Landerson ▼ D. Pinto
- 75' ▲ C. Teguia ▼ Kiko Bondoso
- 75' ▲ L. Semedo ▼ Guilherme Schettine
- 77' Caio
- 90'+4 Nenê
- 90'+2 Gustavo Assunção
- 90'+2 Landerson
- 90'+1 ▲ J. Gower ▼ Alanzinho
- FT0-2
Đội hình
- 93Simao 5.9
- 2D. Spencer 6.3
- 26Ponck 6.9
- 33A. Santos ▼ 56' 6.2
- 42C. Devenish 6.9
- 12D. Rivas 6.7
- 11T. Akinsola 6.5
- 15J. Grau ▼ 56' 6.5
- 8Pedro Lima ▼ 56' 6.2
- 21G. Neiva ▼ 46' 6.5
- 7Tomane ▼ 70' 6.2
Dự bị 9
- 99Joao Goncalves
- 3Paulo Vitor
- 24Kiki
- 6G. Assuncao ▲ 56' 6.5
- 23G. Mendonca ▲ 56' 6.7
- 17B. Lourenco
- 14O. Perea ▲ 46' 6.7
- 18Nene ▲ 70' 6.2
- 9J. Escobar ▲ 56' 6.3
- 22Caio 7.2
- 76D. Pinto ▼ 75' 7.3
- 66G. Batista 7.3
- 26Maracas 6.9
- 17A. Martinez 7.3
- 2Travassos ⚽ 9.2
- 8M. Stjepanovic 7.0
- 21Rodri ⇢ ▼ 64' 7.2
- 10Kiko Bondoso ▼ 75' 6.7
- 11Alanzinho ▼ 90' 6.5
- 95Guilherme Schettine ⚽ ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 13A. Ferreira
- 44Marcelo
- 27Kiko
- 25A. Assis
- 20Bernardo ▲ 64' 6.9
- 30J. Gower ▲ 90'
- 78Landerson ▲ 75' 6.2
- 7C. Teguia ▲ 75' 6.6
- 9L. Semedo ▲ 75' 6.2
Thống kê
05⚑2
⚑430
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm12
4Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
2Phạt góc4
2Việt vị2
23Phạm lỗi11
5Thẻ vàng3
3Cứu thua4
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
350Chuyền bóng525
268Chuyền chính xác439
77%Chính xác chuyền84%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
39Trận đấu40
38Ghi được41
71Thủng lưới55
0.97Bàn thắng mỗi trận1.02
8Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai23