Moreirense F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AVS Futebol SAD

Moreirense F.C. vs AVS Futebol SAD

Tỷ số chung cuộc: Moreirense F.C. 1-1 AVS Futebol SAD tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Moreirense F.C. thắng 2, hòa 3, AVS Futebol SAD thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 17
Sân vận động
Parque Desportivo Comendador Joaquim de Almeida Freitas, Moreira de Cónegos
Phong độ
LWLLW Moreirense F.C.
DDWLD AVS Futebol SAD
  1. 7' Ignacio Rodríguez
  2. 9' Alan11m 1-0
  3. 45'+1 Dinis Pinto
  4. 45' 1-1 Jaume Grau
  5. HT1-1
  6. 56' Baptiste Roux
  7. 62' Madson Rúben Ismael
  8. 62' Sidnei Tavares Benny
  9. 71' Alan
  10. 71' Luís Asué Guilherme Schettine
  11. 74' Rafael Rodrigues Kiki
  12. 74' Nenê Vasco Lopes
  13. 78' Gabrielzinho
  14. 79' Jorge Teixeira
  15. 85' Nenê
  16. 86' J. Mercado Rodrigo Ribeiro
  17. 87' Pedro Santos Gabrielzinho
  18. 87' Leonardo Buta G. Frimpong
  19. 87' Luís Silva Gustavo Assunção
  20. 90'+4 Maracás
  21. 90'+6 Luís Silva
  22. 90'+3 Gustavo Mendonça Lucas Piazón
  23. FT1-1

Đội hình

Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: César Peixoto
  1. 40Kewin 7.0
  2. 76Dinis Pinto 7.7
  3. 44Marcelo 7.3
  4. 26Maracás 7.3
  5. 23G. Frimpong ▼ 87' 6.6
  6. 80L. Ofori 6.9
  7. 6Rúben Ismael ▼ 62' 6.7
  8. 77Gabrielzinho ▼ 87' 7.5
  9. 11Alan 7.3
  10. 20Benny ▼ 62' 6.5
  11. 95Guilherme Schettine ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 31Madson ▲ 62' 7.2
  2. 5Sidnei Tavares ▲ 62' 6.3
  3. 9Luís Asué ▲ 71' 6.6
  4. 21Pedro Santos ▲ 87' 6.3
  5. 15Leonardo Buta ▲ 87' 6.5
  6. 2Fabiano Souza
  7. 66Gilberto Batista
  8. 22Caio Secco
  9. 14Carlos Ponck
AVS Futebol SAD Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Daniel Ramos
  1. 93Simão 7.3
  2. 4N. Rodríguez 6.2
  3. 5Jorge Teixeira 6.9
  4. 6B. Roux 7.0
  5. 2Fernando Fonseca 6.9
  6. 12Gustavo Assunção ▼ 87' 6.7
  7. 15Jaume Grau 7.6
  8. 24Kiki ▼ 74' 6.5
  9. 10Vasco Lopes ▼ 74' 7.0
  10. 20Rodrigo Ribeiro ▼ 86' 7.3
  11. 14Lucas Piazón ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 3Rafael Rodrigues ▲ 74' 6.7
  2. 18Nenê ▲ 74' 6.7
  3. 17J. Mercado ▲ 86' 7.2
  4. 7Luís Silva ▲ 87' 6.9
  5. 23Gustavo Mendonça ▲ 90'
  6. 88Pedro Trigueira
  7. 9I. Kamate
  8. 29Zé Luís
  9. 16Y. Mena

Thống kê

033
950
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm17
5Trúng đích2
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn8
3Phạt góc9
3Việt vị0
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng5
1Cứu thua4
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
438Chuyền bóng340
370Chuyền chính xác260
84%Chính xác chuyền76%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu46
58Ghi được51
64Thủng lưới73
1.29Bàn thắng mỗi trận1.11
10Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu