AVS Futebol SAD
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Sporting CP

AVS Futebol SAD vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: AVS Futebol SAD 2-2 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AVS Futebol SAD thắng 0, hòa 2, Sporting CP thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estádio Clube Desportivo das Aves, Vila das Aves
Phong độ
DDWLD AVS Futebol SAD
WWWWD Sporting CP
  1. 8' 0-1 O. Diomande · Trincão
  2. 11' Ousmane Diomande
  3. 33' 0-2 V. Gyökeres · M. Araújo
  4. 37' Jaume Grau
  5. 37' Zé Luís
  6. HT0-2
  7. 46' Gustavo Mendonça G. Rodrigues
  8. 46' Matheus Reis Eduardo Quaresma
  9. 64' T. Akinsola Vasco Lopes
  10. 64' N. Rodríguez Aderllan Santos
  11. 67' Lucas Piazón
  12. 70' Ousmane Diomande
  13. 71' Zé Luís11m 1-2
  14. 74' Rafael Rodrigues
  15. 76' Gonçalo Inácio
  16. 78' Ousmane Diomande
  17. 79' Ousmane Diomande
  18. 79' Ousmane Diomande
  19. 80' Nenê Rafael Rodrigues
  20. 82' Alexandre Brito
  21. 84' Ricardo Esgaio Alexandre Brito
  22. 84' Eduardo Felicíssimo Trincão
  23. 85' Y. Mena Zé Luís
  24. 90'+8 Yair Mena
  25. 90'+3 Ignacio Rodríguez
  26. 90'+8 Maximiliano Araújo
  27. 90'+2 C. Harder Geovany Quenda
  28. 90'+6 Gustavo Mendonça 2-2
  29. FT2-2

Đội hình

AVS Futebol SAD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rui Ferreira
  1. 13G. Ochoa 6.3
  2. 25Tomás Tavares 6.6
  3. 42C. Devenish 6.6
  4. 33Aderllan Santos ▼ 64' 6.3
  5. 3Rafael Rodrigues ▼ 80' 6.6
  6. 10Vasco Lopes ▼ 64' 6.7
  7. 14Lucas Piazón 7.3
  8. 15Jaume Grau 6.9
  9. 17J. Mercado 6.6
  10. 29Zé Luís ▼ 85' 7.3
  11. 9G. Rodrigues ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 23Gustavo Mendonça ▲ 46' 7.2
  2. 11T. Akinsola ▲ 64' 6.9
  3. 4N. Rodríguez ▲ 64' 6.3
  4. 18Nenê ▲ 80' 6.2
  5. 16Y. Mena ▲ 85' 6.7
  6. 12Gustavo Assunção
  7. 88Pedro Trigueira
  8. 2Fernando Fonseca
  9. 5Jorge Teixeira
Sporting CP Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rui Borges
  1. 24Rui Silva 6.7
  2. 72Eduardo Quaresma ▼ 46' 7.0
  3. 26O. Diomande 6.7
  4. 25Gonçalo Inácio 6.7
  5. 22Iván Fresneda 6.7
  6. 50Alexandre Brito ▼ 84' 7.0
  7. 6Z. Debast 6.9
  8. 20M. Araújo 7.9
  9. 17Trincão ▼ 84' 8.0
  10. 57Geovany Quenda ▼ 90' 6.7
  11. 9V. Gyökeres 7.0

Dự bị 9

  1. 2Matheus Reis ▲ 46' 6.2
  2. 47Ricardo Esgaio ▲ 84' 6.2
  3. 73Eduardo Felicíssimo ▲ 84' 6.3
  4. 19C. Harder ▲ 90'
  5. 90Afonso Moreira
  6. 30Biel
  7. 67Lucas Anjos
  8. 88Manuel Mendonça
  9. 1F. Israel

Thống kê

054
551
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm9
4Trúng đích3
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị0
22Phạm lỗi13
5Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
343Chuyền bóng460
290Chuyền chính xác406
85%Chính xác chuyền88%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu58
51Ghi được134
73Thủng lưới55
1.11Bàn thắng mỗi trận2.31
12Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn38
23Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu