Rio Ave F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Boavista F.C.

Rio Ave F.C. vs Boavista F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 1-0 Boavista F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 5, hòa 3, Boavista F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Trọng tài
Rui Costa
Phong độ
LWLLD Rio Ave F.C.
WLWLL Boavista F.C.
  1. 22' Paulo Vitor
  2. 45'+1 Bruno Onyemaechi
  3. HT0-0
  4. 56' Fábio Ronaldo Miguel Baeza
  5. 56' Pedro Amaral Patrick William
  6. 56' João Ferreira Costinha
  7. 60' Pedro Amaral
  8. 62' Sebastián Pérez
  9. 64' E. Boateng · Josué Sá 1-0
  10. 66' G. Makouta M. Watai
  11. 66' Bruno Lourenço I. Vukotić
  12. 66' K. Gorré Salvador Agra
  13. 72' Ukra Paulo Vitor
  14. 73' João Ferreira
  15. 77' R. Boženík S. Onyemaechi
  16. 81' R. Pantalon E. Boateng
  17. 90'+2 Robson Reis R. Cannon
  18. FT1-0

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 7.3
  2. 23Josué Sá 7.9
  3. 33Aderllan Santos 7.3
  4. 4Patrick William ▼ 56' 6.3
  5. 20Costinha ▼ 56' 6.9
  6. 15Miguel Baeza ▼ 56' 7.2
  7. 8Vitor Gomes 6.5
  8. 6Guga 6.6
  9. 93Paulo Vitor ▼ 72' 6.2
  10. 19A. Yakubu 6.3
  11. 22E. Boateng ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 77Fábio Ronaldo ▲ 56' 6.3
  2. 24Pedro Amaral ▲ 56' 6.2
  3. 13João Ferreira ▲ 56' 6.2
  4. 17Ukra ▲ 72' 6.9
  5. 42R. Pantalon ▲ 81' 6.3
  6. 1Magrão
  7. 9L. Ruiz
  8. 10A. Oudrhiri
  9. 21João Graça
Boavista F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Petit
  1. 1Rafael Bracali 6.2
  2. 2R. Cannon ▼ 90' 6.9
  3. 23V. Sasso 7.0
  4. 70S. Onyemaechi ▼ 77' 6.6
  5. 79Pedro Malheiro 7.2
  6. 24S. Pérez 6.7
  7. 18I. Vukotić ▼ 66' 6.5
  8. 19Ricardo Mangas 6.3
  9. 21Salvador Agra ▼ 66' 7.2
  10. 11Y. Njie 6.0
  11. 13M. Watai ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 42G. Makouta ▲ 66' 6.3
  2. 8Bruno Lourenço ▲ 66' 6.9
  3. 7K. Gorré ▲ 66' 7.0
  4. 9R. Boženík ▲ 77' 6.6
  5. 4Robson Reis ▲ 90'
  6. 10Miguel Reisinho
  7. 20Filipe Ferreira
  8. 12César
  9. 26R. Abascal

Thống kê

034
420
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm7
1Trúng đích1
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc4
6Việt vị2
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua0
404Chuyền bóng498
324Chuyền chính xác409
80%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

41Trận đấu43
42Ghi được54
51Thủng lưới66
1.02Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu