Boavista F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Rio Ave F.C.

Boavista F.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Boavista F.C. 3-3 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 10 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Boavista F.C. thắng 2, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estádio do Bessa Século XXI, Porto
Trọng tài
André Narciso
Phong độ
WLWLL Boavista F.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. -5' Léo Vieira
  2. 3' Y. Njie · A. Elis 1-0
  3. 10' 1-1 Gelson Dala
  4. 13' Y. Njie · A. Elis 2-1
  5. 35' Yanis Hamache
  6. 38' Gustavo Sauer
  7. HT2-1
  8. 46' Pelé
  9. 57' Yanis Hamache
  10. 57' Yanis Hamache
  11. 61' J. Gómez Y. Njie
  12. 61' Show S. Pérez
  13. 61' Fábio Coentrão Pelé
  14. 67' Nuno Santos Gustavo
  15. 67' Nathan R. Cannon
  16. 70' 2-2 Carlos Mané · Pedro Amaral
  17. 81' Ronan Pedro Amaral
  18. 82' Ronanphản lưới 3-2
  19. 90' Chidozie Awaziem
  20. 90' Alberth Elis
  21. 90'+3 3-3 Fábio Coentrão
  22. FT3-3

Đội hình

Boavista F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Jesualdo Ferreira
  1. 20Léo Jardim 6.5
  2. 3A. Rami 6.2
  3. 5C. Awaziem 6.3
  4. 25Y. Hamache 5.5
  5. 2R. Cannon ▼ 67' 7.0
  6. 42C. Devenish 6.3
  7. 24S. Pérez ▼ 61' 6.9
  8. 30Paulinho 6.9
  9. 17A. Elis ⇢2 7.7
  10. 8Gustavo ▼ 67' 6.9
  11. 11Y. Njie ⚽2 ▼ 61' 8.5

Dự bị 9

  1. 4J. Gómez ▲ 61' 6.2
  2. 23Show ▲ 61' 6.2
  3. 7Nuno Santos ▲ 67' 7.2
  4. 22Nathan ▲ 67' 6.5
  5. 1Rafael Bracali
  6. 76Tomás Reymão
  7. 27J. De Santis
  8. 44K. Fidelis
  9. 73Tiago Morais
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Miguel Cardoso
  1. 1P. Kieszek 6.5
  2. 25Ivo Pinto 6.3
  3. 33Aderllan Santos 6.9
  4. 4Nélson Monte 6.5
  5. 24Pedro Amaral ▼ 81' 7.5
  6. 8Tarantini 6.7
  7. 18Pelé ▼ 61' 6.3
  8. 11Francisco Geraldes 6.9
  9. 16Guga 7.0
  10. 21Carlos Mané 7.9
  11. 7Gelson Dala 7.5

Dự bị 9

  1. 17Fábio Coentrão ▲ 61' 6.6
  2. 19Ronan ▲ 81' 6.2
  3. 40R. Meshino
  4. 10Anderson Cruz
  5. 9Juninho Brandão
  6. 22Léo
  7. 45Leandro Silva
  8. 20Costinha
  9. 6T. Borevković

Thống kê

156
511
28%Kiểm soát bóng72%
13Dứt điểm10
4Trúng đích5
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc5
3Việt vị4
21Phạm lỗi18
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
209Chuyền bóng525
156Chuyền chính xác467
75%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 65 - 20 +45 85
2
F.C. Porto
34 74 - 29 +45 80
3
S.L. Benfica
34 69 - 27 +42 76
4
S.C. Braga
34 53 - 33 +20 64
5
Pacos Ferreira
34 40 - 41 -1 53
6
C.D. Santa Clara
34 44 - 36 +8 46
7
Vitória S.C.
34 37 - 44 -7 43
8
Moreirense F.C.
34 37 - 43 -6 43
9
F.C. Famalicão
34 40 - 48 -8 40
10
C.F. Os Belenenses
34 25 - 35 -10 40
11
Gil Vicente F.C.
34 33 - 42 -9 39
12
Tondela
34 36 - 57 -21 36
13
Boavista F.C.
34 39 - 49 -10 36
14
Portimonense S.C.
34 34 - 41 -7 35
15
C.S. Marítimo
34 27 - 47 -20 35
16
Rio Ave F.C.
34 25 - 40 -15 34
17
S.C. Farense
34 31 - 48 -17 31
18
C.D. Nacional
34 30 - 59 -29 25
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

36Trận đấu44
41Ghi được38
51Thủng lưới55
1.14Bàn thắng mỗi trận0.86
10Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu