Boavista F.C. vs Rio Ave F.C.
Tỷ số chung cuộc: Boavista F.C. 0-2 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 25 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Boavista F.C. thắng 2, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 34
- Sân vận động
- Estádio do Bessa Século XXI, Porto
- Trọng tài
- Manuel Oliveira
- Phong độ
- WLWLL Boavista F.C.
- LWLLD Rio Ave F.C.
- 17' 0-1 M. Taremi
- HT0-1
- 51' G. Affonso
- 65' Cassiano
- 71' ▲ F. Cardozo ▼ Mateus
- 72' L. M. Reis d.
- 75' R. Costa
- 79' ▲ Carlos Mané ▼ Lucas Piazón
- 83' ▲ Luís Santos ▼ Carraça
- 84' 0-2 M. Taremi
- 86' ▲ Marlon Xavier ▼ Ricardo Costa
- 86' ▲ Miguel Reisinho ▼ Y. Ackah
- 89' Filipe
- 90'+3 ▲ Pedro Amaral ▼ Nuno Santos
- 90' ▲ Tarantini ▼ Diego Lopes
- FT0-2
Đội hình
- 90Helton Leite 6.2
- 3Lucas Tagliapietra 6.3
- 18Fabiano 6.6
- 22Ricardo Costa ▼ 86' 6.5
- 17Carraça ▼ 83' 6.9
- 30Paulinho 6.3
- 88Y. Ackah ▼ 86' 6.9
- 9Mateus ▼ 71' 6.6
- 14Alberto Bueno 7.0
- 39Cassiano 6.6
- 8Gustavo 6.7
Dự bị 9
- 21F. Cardozo ▲ 71' 5.2
- 71Luís Santos ▲ 83' 6.6
- 6Marlon Xavier ▲ 86' 6.7
- 16Miguel Reisinho ▲ 86' 6.3
- 15Breno
- 1Rafael Bracalli
- 42I. Mandiang
- 24Tomás Reymão
- 13G. Dulanto
- 1P. Kieszek 7.7
- 15Aderllan Santos 7.2
- 4Nélson Monte 6.9
- 2Matheus Reis 7.2
- 6T. Borevković 7.0
- 5Filipe Augusto 7.3
- 10Diego Lopes ▼ 90' 6.9
- 18Al Musrati 6.5
- 99M. Taremi ⚽2 8.3
- 14Lucas Piazón ▼ 79' 7.0
- 11Nuno Santos ▼ 90' 7.7
Dự bị 9
- 21Carlos Mané ▲ 79' 6.7
- 24Pedro Amaral ▲ 90'
- 8Tarantini ▲ 90'
- 7Diogo Figueiras
- 57Gelson Dala
- 33Messias
- 88Paulo Vítor
- 27Rúben Gonçalves
- 9Bruno Moreira
Thống kê
03⚑6
⚑520
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm7
2Trúng đích4
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
6Phạt góc5
2Việt vị2
18Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
448Chuyền bóng463
366Chuyền chính xác374
82%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 22 | +52 | 82 | |
| 2 | 34 | 71 - 26 | +45 | 77 | |
| 3 | 34 | 61 - 40 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 49 - 34 | +15 | 60 | |
| 5 | 34 | 48 - 36 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 53 - 51 | +2 | 54 | |
| 7 | 34 | 53 - 38 | +15 | 50 | |
| 8 | 34 | 42 - 44 | -2 | 43 | |
| 9 | 34 | 36 - 41 | -5 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 44 | -4 | 43 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 39 | |
| 12 | 34 | 28 - 39 | -11 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 52 | -16 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 44 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 27 - 54 | -27 | 35 | |
| 16 | 34 | 27 - 43 | -16 | 34 | |
| 17 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 18 | 34 | 24 - 68 | -44 | 17 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LigaPro
So sánh
36Trận đấu42
28Ghi được63
41Thủng lưới43
0.78Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới14
9Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai28