Warta Poznań vs Nieciecza
Tỷ số chung cuộc: Warta Poznań 1-3 Nieciecza tại I liga, 17 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Warta Poznań thắng 2, hòa 2, Nieciecza thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- I liga · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion Groclinu Dyskobolii, Grodzisk Wielkopolski
- Trọng tài
- L. Kuźma
- Phong độ
- LWLLW Warta Poznań
- LDWWW Nieciecza
- 14' 0-1 P. Mišák
- 30' M. Kupczak11m 1-1
- 41' M. Kupczak
- 43' P. Szarek
- 45'+1 1-2 F. Purece
- HT1-2
- 60' ▲ V. Gutkovskis ▼ M. Jelić
- 67' ▲ A. Laskowski ▼ R. Janicki
- 69' V. Gutkovskis
- 71' P. Misak
- 72' ▲ S. Napołow ▼ J. Apolinarski
- 77' ▲ Ł. Spławski ▼ G. Jaroch
- 77' ▲ M. Mikovič ▼ P. Mišák
- 82' A. Lawniczak
- 90'+2 V. Jovanovic
- 90'+1 ▲ Jonathan De Amo ▼ F. Purece
- 90'+5 1-3 V. Gutkovskis
- FT1-3
Đội hình
- A. Lis
- B. Kieliba
- J. Kiełb
- P. Stępiński
- A. Ławniczak
- Ł. Trałka
- M. Kupczak
- M. Jakóbowski
- R. Janicki ▼ 67'
- J. Apolinarski ▼ 72'
- G. Jaroch ▼ 77'
Dự bị 3
- A. Laskowski ▲ 67'
- S. Napołow ▲ 72'
- Ł. Spławski ▲ 77'
- Ł. Budziłek
- A. Putivtsev
- M. Grzybek
- P. Szarek
- M. Grabowski
- V. Jovanović
- P. Wlazło
- R. Gergel
- F. Purece ▼ 90'
- P. Mišák ▼ 77'
- M. Jelić ▼ 60'
Dự bị 3
- V. Gutkovskis ▲ 60'
- M. Mikovič ▲ 77'
- Jonathan De Amo ▲ 90'
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 31 | +26 | 67 | |
| 2 | 34 | 64 - 35 | +29 | 65 | |
| 3 | 34 | 52 - 35 | +17 | 60 | |
| 4 | 34 | 52 - 45 | +7 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 44 | +5 | 51 | |
| 6 | 34 | 47 - 34 | +13 | 50 | |
| 7 | 34 | 41 - 44 | -3 | 49 | |
| 8 | 34 | 36 - 37 | -1 | 48 | |
| 9 | 34 | 60 - 53 | +7 | 47 | |
| 10 | 34 | 30 - 38 | -8 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 12 | 34 | 45 - 49 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 33 - 39 | -6 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 46 | -5 | 41 | |
| 15 | 34 | 36 - 45 | -9 | 40 | |
| 16 | 34 | 45 - 56 | -11 | 40 | |
| 17 | 34 | 46 - 67 | -21 | 30 | |
| 18 | 34 | 27 - 57 | -30 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu36
55Ghi được47
35Thủng lưới36
1.49Bàn thắng mỗi trận1.31
15Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn14
40Hiệp hai31