GKS Katowice vs Wisla Plock
Tỷ số chung cuộc: GKS Katowice 5-0 Wisla Plock tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: GKS Katowice thắng 4, hòa 1, Wisla Plock thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 5
- Sân vận động
- Arena Katowice, Katowice
- Phong độ
- WLWWL GKS Katowice
- DLLLW Wisla Plock
- 16' E. Markovic · B. Galan 1-0
- 18' Marcin Wasielewski
- 33' A. Jedrych11m 2-0
- HT2-0
- 61' ▲ F. Hiszpanski ▼ K. Pomorski
- 64' ▲ E. Jirka ▼ M. Wasielewski
- 66' Dion Gallapeni
- 71' ▲ L. Sekulski ▼ J. Jimenez
- 73' P. Resta · B. Nowak 3-0
- 74' ▲ S. Bartlewicz ▼ E. Markovic
- 74' ▲ M. Wdowiak ▼ B. Galan
- 81' I. Shkurin · B. Nowak 4-0
- 82' ▲ S. Milewski ▼ M. Kowalczyk
- 82' ▲ J. Kokosinski ▼ I. Shkurin
- 82' ▲ M. Wieckowski ▼ A. Silva
- 82' ▲ G. Kuchko ▼ P. Kun
- 82' ▲ D. Juric ▼ S. Hamulic
- 90' J. Kokosinski · B. Nowak 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 87G. Kobylak
- 6L. Klemenz
- 4A. Jedrych
- 55P. Resta
- 23M. Wasielewski▼ 64'
- 68B. Wolski
- 77M. Kowalczyk▼ 82'
- 8B. Galan▼ 74'
- 15E. Markovic▼ 74'
- 17I. Shkurin▼ 82'
- 27B. Nowak
Dự bị 10
- 1M. Kikolski
- 30A. Czerwinski
- 14M. Olsen
- 10M. Wedrychowski
- 31S. Bartlewicz▲ 74'
- 97E. Jirka▲ 64'
- 7M. Wdowiak▲ 74'
- 22S. Milewski▲ 82'
- 19K. Lukasiak
- 21J. Kokosinski▲ 82'
- 12R. Leszczynski
- 4M. Haglind-Sangre
- 35M. Kaminski
- 34A. Silva▼ 82'
- 21Z. Rogelj
- 17A. Radwanski
- 6K. Pomorski▼ 61'
- 23P. Kun▼ 82'
- 11J. Jimenez▼ 71'
- 10S. Hamulic▼ 82'
- 19D. Gallapeni
Dự bị 9
- 26J. Burek
- 44P. Misiak
- 41M. Wieckowski▲ 82'
- 16F. Hiszpanski▲ 61'
- 91G. Kuchko▲ 82'
- 24N. Rogowski
- 20L. Sekulski▲ 71'
- 9D. Juric▲ 82'
- 22K. Blaszkiewicz
Thống kê
01⚑1
⚑1110
35%Kiểm soát bóng65%
15Dứt điểm22
7Trúng đích6
4Chệch đích7
4Bị chặn9
1Phạt góc11
0Việt vị3
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
307Chuyền bóng576
75%Chính xác chuyền85%
2.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 11 - 4 | +7 | 16 | |
| 2 | 7 | 15 - 6 | +9 | 15 | |
| 3 | 6 | 12 - 7 | +5 | 15 | |
| 4 | 6 | 11 - 8 | +3 | 12 | |
| 5 | 7 | 13 - 11 | +2 | 11 | |
| 6 | 7 | 13 - 13 | 0 | 10 | |
| 7 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 8 | 6 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 9 | 5 | 7 - 4 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | 5 - 4 | +1 | 8 | |
| 11 | 7 | 6 - 8 | -2 | 8 | |
| 12 | 7 | 6 - 13 | -7 | 8 | |
| 13 | 7 | 10 - 10 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 15 | 7 | 8 - 13 | -5 | 5 | |
| 16 | 5 | 3 - 10 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 18 | 6 | 6 - 14 | -8 | 0 |
EL Qualification Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu9
22Ghi được13
17Thủng lưới14
1.83Bàn thắng mỗi trận1.44
1Giữ sạch lưới3
9Trên 2.5 bàn6
16Hiệp hai6