Śląsk Wrocław
3 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Widzew Łódź

Śląsk Wrocław vs Widzew Łódź

Tỷ số chung cuộc: Śląsk Wrocław 3-3 Widzew Łódź tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Śląsk Wrocław thắng 3, hòa 2, Widzew Łódź thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 5
Phong độ
LDDWL Śląsk Wrocław
LDLLD Widzew Łódź
  1. 3' Przemysław Wiśniewski
  2. 7' Przemysław Wiśniewski
  3. 11' Steve Kapuadi
  4. 11' M. Zyro M. Fornalczyk
  5. 15' 0-1 M. Garcia
  6. 36' 0-2 F. Alvarez · K. Swiderski
  7. 42' Lindon Selahi
  8. 42' E. Shabani J. Yriarte
  9. HT0-2
  10. 46' M. Rosiak A. Timossi
  11. 46' P. Banaszak I. Christodoulou
  12. 46' S. Bergier K. Swiderski
  13. 47' S. Kapuadiphản lưới 1-2
  14. 57' Michał Rosiak
  15. 62' Grzegorz Tomasiewicz
  16. 63' 1-3 A. Baena Perez · M. Garcia
  17. 67' D. Markowski G. Tomasiewicz
  18. 69' Eniss Shabani
  19. 76' E. Kornvig J. Shehu
  20. 78' P. Banaszak · P. Samiec-Talar 2-3
  21. 84' Luka Marjanac
  22. 87' R. Visus A. Baena Perez
  23. 88' Mateusz Żyro
  24. 89' E. Shabani · P. Samiec-Talar 3-3
  25. FT3-3

Đội hình

Śląsk Wrocław Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Ante Simundza
  1. 1K. Niemczycki
  2. 21A. Timossi▼ 46'
  3. 33Y. Matsenko
  4. 44M. Malec
  5. 3I. Christodoulou▼ 46'
  6. 8M. Llinares
  7. 7P. Samiec-Talar
  8. 15J. Yriarte▼ 42'
  9. 20G. Tomasiewicz▼ 67'
  10. 10P. M. Dembele
  11. 11L. Marjanac

Dự bị 11

  1. 25M. Szromnik
  2. 40D. Klint
  3. 2D. Szala
  4. 26A. Zulewski
  5. 4M. Dijakovic
  6. 27M. Rosiak▲ 46'
  7. 38D. Markowski▲ 67'
  8. 77E. Shabani▲ 42'
  9. 23M. Stangret
  10. 19P. Banaszak▲ 46'
  11. 88A. Ciucka
Widzew Łódź Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Aleksandar Vukovic
  1. 1B. Dragowski
  2. 91M. Krajewski
  3. 25P. Wisniewski
  4. 3S. Kapuadi
  5. 40M. Garcia
  6. 18L. Selahi
  7. 77A. Baena Perez▼ 87'
  8. 10F. Alvarez
  9. 6J. Shehu▼ 76'
  10. 7M. Fornalczyk▼ 11'
  11. 28K. Swiderski▼ 46'

Dự bị 7

  1. 30V. Ilic
  2. 33J. Krzywanski
  3. 4M. Zyro▲ 11'
  4. 14R. Visus▲ 87'
  5. 8E. Kornvig▲ 76'
  6. 20A. Klukowski
  7. 99S. Bergier▲ 46'

Thống kê

035
031
69%Kiểm soát bóng31%
17Dứt điểm13
6Trúng đích7
5Chệch đích5
6Bị chặn1
5Phạt góc0
3Việt vị1
15Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
580Chuyền bóng261
85%Chính xác chuyền67%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
6 11 - 4 +7 16
2
Legia Warszawa
7 15 - 6 +9 15
3
Górnik Zabrze
6 12 - 7 +5 15
4
Jagiellonia
6 11 - 8 +3 12
5
Wisla Krakow
7 13 - 11 +2 11
6
Piast Gliwice
7 13 - 13 0 10
7
GKS Katowice
6 12 - 9 +3 9
8
Korona Kielce
6 7 - 5 +2 9
9
Pogon Szczecin
5 7 - 4 +3 8
10
Zaglebie Lubin
5 5 - 4 +1 8
11
KS Cracovia
7 6 - 8 -2 8
12
Radomiak Radom
7 6 - 13 -7 8
13
Widzew Łódź
7 10 - 10 0 7
14
Śląsk Wrocław
7 9 - 11 -2 6
15
Motor Lublin
7 8 - 13 -5 5
16
Wisla Plock
5 3 - 10 -7 4
17
Wieczysta Kraków
5 8 - 12 -4 3
18
Raków Częstochowa
6 6 - 14 -8 0
EL Qualification Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu11
20Ghi được18
13Thủng lưới14
1.82Bàn thắng mỗi trận1.64
3Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu