Śląsk Wrocław vs Widzew Łódź
Tỷ số chung cuộc: Śląsk Wrocław 2-1 Widzew Łódź tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Śląsk Wrocław thắng 3, hòa 2, Widzew Łódź thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 23
- Sân vận động
- Tarczyński Arena, Wrocław
- Phong độ
- LDDWL Śląsk Wrocław
- LDLLD Widzew Łódź
- 3' Alen Mustafić
- 41' Ernest Terpiłowski
- 43' Bartłomiej Pawłowski
- HT0-0
- 46' ▲ Fábio Nunes ▼ E. Terpiłowski
- 51' Rafał Gikiewicz
- 53' Nahuel Leiva11m 1-0
- 56' Dominik Kun
- 63' ▲ A. Klimek ▼ D. Tkacz
- 64' ▲ Erik Expósito ▼ P. Klimala
- 70' ▲ I. Rondić ▼ N. Diliberto
- 78' Yegor Matsenko
- 78' Nahuel Leiva · P. Samiec-Talar 2-0
- 79' ▲ A. Paluszek ▼ A. Mustafić
- 80' Matías Nahuel
- 84' Jordi Sánchez
- 85' Fábio Nunes
- 88' Mateusz Żyro
- 90'+4 ▲ B. İnce ▼ Nahuel Leiva
- 90'+3 2-1 I. Rondić · B. Pawłowski
- FT2-1
Đội hình
- 12R. Leszczyński
- 33Y. Matsenko
- 4Ł. Bejger
- 5A. Petkov
- 19P. Janasik
- 28M. Rzuchowski
- 24P. Samiec-Talar
- 8P. Olsen
- 20A. Mustafić▼ 79'
- 10Nahuel Leiva▼ 90'
- 11P. Klimala▼ 64'
Dự bị 9
- 9Erik Expósito▲ 64'
- 2A. Paluszek▲ 79'
- 26B. İnce▲ 90'
- 78T. Guercio
- 23D. Łukasik
- 87S. Petrov
- 27M. Konczkowski
- 21P. Szwedzik
- 35K. Trelowski
- 1R. Gikiewicz
- 62L. Kastrati
- 4M. Żyro
- 5S. Szota
- 2Luís Silva
- 44N. Diliberto▼ 70'
- 22D. Kun
- 19B. Pawłowski
- 13E. Terpiłowski▼ 46'
- 9Jordi Sánchez
- 8D. Tkacz▼ 63'
Dự bị 7
- 92Fábio Nunes▲ 46'
- 47A. Klimek▲ 63'
- 99I. Rondić▲ 70'
- 88I. Dawid
- 35I. Krajčírik
- 21P. Kwiatkowski
- 78K. Cybulski
Thống kê
02⚑1
⚑370
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm11
7Trúng đích3
3Chệch đích6
1Bị chặn2
1Phạt góc3
3Việt vị2
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng7
2Cứu thua5
354Chuyền bóng459
79%Chính xác chuyền79%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 45 | +32 | 63 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 63 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 55 | |
| 5 | 34 | 47 - 41 | +6 | 53 | |
| 6 | 34 | 45 - 41 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 9 | 34 | 45 - 46 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 38 - 35 | +3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 13 | 34 | 45 - 46 | -1 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 58 | -17 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 17 | 34 | 40 - 55 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 34 - 75 | -41 | 24 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu49
70Ghi được78
49Thủng lưới59
1.49Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai38