Wisla Plock vs Raków Częstochowa
Tỷ số chung cuộc: Wisla Plock 2-1 Raków Częstochowa tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wisla Plock thắng 5, hòa 1, Raków Częstochowa thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 19
- Phong độ
- LLLWD Wisla Plock
- DLLLL Raków Częstochowa
- 15' W. Nowak 1-0
- HT1-0
- 58' D. Juric 2-0
- 63' ▲ T. Pienko ▼ P. Makuch
- 63' ▲ K. Struski ▼ M. Bulat
- 63' ▲ P. Dawidowicz ▼ A. Mosor
- 65' ▲ D. Kun ▼ D. Sarapata
- 69' Dominik Kun
- 69' Dani Pacheco
- 75' Łukasz Sekulski
- 77' ▲ G. Niarchos ▼ D. Juric
- 81' ▲ M. Ilenic ▼ M. Ameyaw
- 81' ▲ B. Mircetic ▼ L. Diaby-Fadiga
- 86' 2-1 J. Brunes · S. Svarnas
- 87' ▲ K. Custovic ▼ Z. Rogelj
- 90'+5 Rafał Leszczyński
- 90'+5 Jonatan Braut Brunes
- FT2-1
Đội hình
- 12R. Leszczynski 10.0
- 4M. Haglind-Sangre 6.6
- 35M. Kaminski 6.5
- 25N. Mijuskovic 6.6
- 8D. Pacheco 7.6
- 21Z. Rogelj ▼ 87' 6.9
- 18D. Sarapata ▼ 65' 6.6
- 30W. Nowak ⚽ 7.2
- 13Q. Lecoeuche 7.3
- 99D. Juric ⚽ ▼ 77' 7.5
- 20L. Sekulski 6.3
Dự bị 10
- 26J. Burek
- 2K. Custovic ▲ 87'
- 3A. Kalandadze
- 6K. Pomorski
- 9G. Niarchos ▲ 77' 6.3
- 14D. Kun ▲ 65' 6.2
- 16F. Hiszpanski
- 17M. Djalo
- 37M. Bokhno
- 76M. Lesniewski
- 48O. Zych 7.3
- 2A. Mosor ▼ 63' 6.9
- 25B. Racovitan 6.5
- 4S. Svarnas ⇢ 8.9
- 19M. Ameyaw ▼ 81' 6.3
- 6O. Repka 7.3
- 5M. Bulat ▼ 63' 6.3
- 20J. C. Silva 7.9
- 80L. Diaby-Fadiga ▼ 81' 6.3
- 18J. Brunes ⚽ 6.9
- 9P. Makuch ▼ 63' 6.9
Dự bị 7
- 1K. Trelowski
- 8T. Pienko ▲ 63' 6.9
- 23K. Struski ▲ 63' 6.7
- 27P. Dawidowicz ▲ 63' 7.5
- 35M. Ilenic ▲ 81' 7.0
- 39I. Brusberg
- 44B. Mircetic ▲ 81' 6.7
Thống kê
04⚑3
⚑810
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm22
5Trúng đích11
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn6
3Phạt góc8
2Việt vị3
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
10Cứu thua4
281Chuyền bóng551
198Chuyền chính xác486
70%Chính xác chuyền88%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 45 | +17 | 60 | |
| 2 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 3 | 34 | 56 - 41 | +15 | 56 | |
| 4 | 34 | 51 - 40 | +11 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 6 | 34 | 42 - 37 | +5 | 49 | |
| 7 | 34 | 45 - 38 | +7 | 48 | |
| 8 | 34 | 34 - 38 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 53 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 40 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 46 - 53 | -7 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 42 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 42 - 46 | -4 | 41 | |
| 16 | 34 | 62 - 65 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 18 | 34 | 43 - 65 | -22 | 34 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu64
58Ghi được107
58Thủng lưới70
1.29Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn34
27Hiệp hai60