Radomiak Radom vs GKS Katowice
Tỷ số chung cuộc: Radomiak Radom 1-1 GKS Katowice tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 6 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Radomiak Radom thắng 1, hòa 1, GKS Katowice thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadion Radomiaka, Radom
- Phong độ
- LDWWD Radomiak Radom
- WLWWL GKS Katowice
- 20' 0-1 S. Bergier
- HT0-1
- 49' Leonardo Rocha · R. Wolski 1-1
- 50' Paulo Henrique
- 53' Zié Ouattara
- 56' Marcin Wasielewski
- 57' Raphael Rossi
- 59' Oskar Repka
- 68' ▲ Peglow ▼ Vagner
- 68' ▲ M. Marzec ▼ S. Milewski
- 74' ▲ J. Arak ▼ S. Bergier
- 74' ▲ M. Mak ▼ A. Błąd
- 81' Christos Donis
- 84' ▲ M. Kaput ▼ R. Alves
- 87' Mateusz Mak
- 87' ▲ Guilherme Zimovski ▼ J. Grzesik
- 87' ▲ B. Baranowicz ▼ M. Kowalczyk
- 90'+2 Rafał Wolski
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Kikolski 6.9
- 24Z. Ouattara 6.3
- 29Raphael Rossi 7.3
- 8Luizão 6.7
- 23Paulo Henrique 7.3
- 77C. Donis 7.0
- 13J. Grzesik ▼ 87' 7.2
- 10R. Alves ▼ 84' 7.5
- 27R. Wolski ⇢ 7.6
- 70Vagner ▼ 68' 7.2
- 17Leonardo Rocha ⚽ 8.9
Dự bị 9
- 7Peglow ▲ 68' 6.9
- 28M. Kaput ▲ 84' 6.6
- 99Guilherme Zimovski ▲ 87'
- 44W. Koptas
- 14D. Jakubik
- 88Chico Ramos
- 5D. Pawłowski
- 20R. Cielemęcki
- 3Wu Shaocong
- 1D. Kudła 7.2
- 30A. Czerwiński 6.9
- 4A. Jędrych 6.9
- 2M. Kuusk 7.0
- 23M. Wasielewski 6.6
- 5O. Repka 6.9
- 22S. Milewski ▼ 68' 6.9
- 8Borja Galán 7.0
- 11A. Błąd ▼ 74' 6.5
- 7S. Bergier ⚽ ▼ 74' 7.2
- 77M. Kowalczyk ▼ 87' 6.9
Dự bị 9
- 17M. Marzec ▲ 68' 7.2
- 18J. Arak ▲ 74' 6.9
- 10M. Mak ▲ 74' 6.9
- 21B. Baranowicz ▲ 87'
- 6L. Klemenz
- 28A. Bród
- 13B. Jaroszek
- 14A. Komor
- 32R. Strączek
Thống kê
05⚑5
⚑330
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm8
4Trúng đích2
12Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
18Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
1Cứu thua3
409Chuyền bóng358
336Chuyền chính xác270
82%Chính xác chuyền75%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 31 | +37 | 70 | |
| 2 | 34 | 51 - 23 | +28 | 69 | |
| 3 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 4 | 34 | 59 - 40 | +19 | 58 | |
| 5 | 34 | 60 - 45 | +15 | 54 | |
| 6 | 34 | 58 - 53 | +5 | 51 | |
| 7 | 34 | 48 - 59 | -11 | 49 | |
| 8 | 34 | 49 - 47 | +2 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 39 | +4 | 47 | |
| 10 | 34 | 37 - 36 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 37 - 45 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 48 - 52 | -4 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 49 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 44 - 59 | -15 | 37 | |
| 15 | 34 | 33 - 51 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 39 - 56 | -17 | 31 | |
| 17 | 34 | 38 - 53 | -15 | 30 | |
| 18 | 34 | 37 - 63 | -26 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu51
61Ghi được70
63Thủng lưới68
1.39Bàn thắng mỗi trận1.37
9Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai36