Podbeskidzie
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Lechia Gdańsk

Podbeskidzie vs Lechia Gdańsk

Tỷ số chung cuộc: Podbeskidzie 2-2 Lechia Gdańsk tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Podbeskidzie thắng 0, hòa 2, Lechia Gdańsk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 20
Sân vận động
Stadion Miejski, Bielsko-Biała
Trọng tài
Zbigniew Dobrynin, Poland
Phong độ
DLLDD Podbeskidzie
WWWLW Lechia Gdańsk
  1. 31' M. Rundić11m 1-0
  2. 41' Jakub Bieronski
  3. 44' 1-1 Conrado
  4. HT1-1
  5. 46' K. Biliński S. Myakushko
  6. 46' G. Kocsis Marco Tulio
  7. 46' M. Sitek J. Bieroński
  8. 51' Kristers Tobers
  9. 70' M. Żukowski Conrado
  10. 74' M. Marzec J. Hora
  11. 77' T. Makowski M. Gajos
  12. 83' Omran Haydary L. Zwoliński
  13. 85' 1-2 B. Kopacz · R. Pietrzak
  14. 86' Ł. Sierpina P. Mamić
  15. 88' K. Biliński · Ł. Sierpina 2-2
  16. 90' Omran Haydary
  17. FT2-2

Đội hình

Podbeskidzie Sơ đồ: 4-2-1-3 · HLV: R. Kasperczyk
  1. 40M. Peškovič
  2. 20D. Bashlay
  3. 2F. Modelski
  4. 4M. Rundić
  5. 6P. Mamić ▼ 86'
  6. 37Marco Tulio ▼ 46'
  7. 23J. Hora ▼ 74'
  8. 32S. Myakushko ▼ 46'
  9. 19M. Rzuchowski
  10. 15J. Bieroński ▼ 46'
  11. 95M. Roginić

Dự bị 9

  1. 9K. Biliński ▲ 46'
  2. 21G. Kocsis ▲ 46'
  3. 50M. Sitek ▲ 46'
  4. 17M. Marzec ▲ 74'
  5. 11Ł. Sierpina ▲ 86'
  6. 10D. Ubbink
  7. 33A. Leszczyński
  8. 44D. Frelek
  9. 8K. Danielak
Lechia Gdańsk Sơ đồ: 4-2-1-3 · HLV: P. Stokowiec
  1. 12D. Kuciak
  2. 23M. Maloča
  3. 2R. Pietrzak
  4. 5B. Kopacz
  5. 4K. Tobers
  6. 20Conrado ▼ 70'
  7. 7M. Gajos ▼ 77'
  8. 6J. Kubicki
  9. 69J. Biegański
  10. 28Flávio Paixão
  11. 9L. Zwoliński ▼ 83'

Dự bị 9

  1. 17M. Żukowski ▲ 70'
  2. 36T. Makowski ▲ 77'
  3. 8Omran Haydary ▲ 83'
  4. 31Ž. Udovičić
  5. 80E. Kryeziu
  6. 32E. Vikri
  7. 88J. Kałuziński
  8. 1Z. Alomerovic
  9. 78M. Musolitin

Thống kê

012
420
55%Kiểm soát bóng45%
7Dứt điểm12
4Trúng đích5
3Chệch đích7
2Phạt góc4
0Việt vị2
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Legia Warszawa
30 48 - 24 +24 64
2
Raków Częstochowa
30 46 - 25 +21 59
3
Pogon Szczecin
30 36 - 23 +13 52
4
Śląsk Wrocław
30 36 - 32 +4 43
5
Warta Poznań
30 33 - 32 +1 43
6
Piast Gliwice
30 39 - 32 +7 42
7
Lechia Gdańsk
30 40 - 37 +3 42
8
Zaglebie Lubin
30 38 - 40 -2 41
9
Jagiellonia
30 39 - 48 -9 37
10
Górnik Zabrze
30 31 - 33 -2 37
11
Lech Poznań
30 39 - 38 +1 37
12
Wisla Plock
30 37 - 44 -7 33
13
Wisla Krakow
30 39 - 42 -3 33
14
KS Cracovia
30 28 - 32 -4 32
15
Stal Mielec
30 31 - 47 -16 29
16
Podbeskidzie
30 29 - 60 -31 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu33
36Ghi được46
69Thủng lưới40
1Bàn thắng mỗi trận1.39
6Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu