Deportivo Garcilaso vs Sporting Cristal
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Garcilaso 0-1 Sporting Cristal tại Primera División, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Garcilaso thắng 0, hòa 1, Sporting Cristal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Phong độ
- WDWWW Deportivo Garcilaso
- WLWLW Sporting Cristal
- HT0-0
- 49' Felipe Vizeu
- 56' Maxloren Castro
- 57' ▲ J. Sinisterra ▼ E. Naya
- 64' ▲ M. Tavara ▼ J. Pretell
- 67' ▲ Y. Celi ▼ X. Moreno
- 71' Erick Canales
- 71' ▲ N. Pasquini ▼ L. Abram
- 71' ▲ I. Avila ▼ Felipe Vizeu
- 75' ▲ J. Gallardo ▼ E. Canales
- 80' ▲ F. Pacheco ▼ S. Gonzalez
- 81' ▲ Y. Yotun ▼ C. Cabellos
- 88' 0-1 I. Avila
- 90'+5 Juan Diego Lojas
- 90'+1 Orlando Nuñez
- FT0-1
Đội hình
- 1P. Zubczuk 6.9
- 55E. Canales ▼ 75' 7.0
- 22J. Portales 6.9
- 16C. Beltran 7.2
- 13J. Lojas 6.7
- 18O. Nunez 6.9
- 8N. Gomez 6.7
- 23X. Moreno ▼ 67' 6.3
- 10K. Sandoval 6.6
- 11P. Erustes 7.3
- 19E. Naya ▼ 57' 6.7
Dự bị 9
- 26Y. Celi ▲ 67' 6.6
- 31J. Barbieri
- 25E. Paucar
- 14J. Gallardo ▲ 75' 6.2
- 28J. F. Valer
- 38J. Sinisterra ▲ 57' 6.9
- 7J. Bazan
- 33S. Villacorta
- 6I. A. Garrafa Tapia
- 1D. Enriquez 7.3
- 8L. Sosa 7.5
- 29A. J. Posito Olazabal 7.3
- 96L. Abram ▼ 71' 6.9
- 5R. Lutiger 7.3
- 10C. Gonzales 7.6
- 6J. Pretell ▼ 64' 7.2
- 77C. Cabellos ▼ 81' 7.5
- 7S. Gonzalez ▼ 80' 6.9
- 47Felipe Vizeu ▼ 71' 6.7
- 23M. Castro 6.7
Dự bị 9
- 12R. Solis
- 26I. Wisdom
- 19Y. Yotun ▲ 81' 6.9
- 28N. Pasquini ▲ 71' 6.6
- 25M. Tavara ▲ 64' 7.2
- 11I. Avila ⚽ ▲ 71' 7.9
- 24F. Pacheco ▲ 80' 6.6
- 39H. Caparo
- 14C. Benavente
Thống kê
03⚑4
⚑820
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm18
3Trúng đích5
4Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn4
4Phạt góc8
2Việt vị0
10Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
269Chuyền bóng468
214Chuyền chính xác416
80%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 29 - 13 | +16 | 40 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | 30 - 19 | +11 | 31 | |
| 5 | 18 | 31 - 24 | +7 | 32 | |
| 7 | 17 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 48 | |
| 10 | 17 | 15 - 12 | +3 | 23 | |
| 10 | 18 | 29 - 25 | +4 | 23 | |
| 11 | 18 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 12 | 17 | 28 - 28 | 0 | 18 | |
| 14 | 17 | 19 - 24 | -5 | 16 | |
| 15 | 17 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 17 | 18 | 14 - 27 | -13 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 23 | -10 | 14 | |
| 18 | 18 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 18 | 17 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 19 | 18 | 16 - 33 | -17 | 11 | |
| 19 | 18 | 20 - 33 | -13 | 18 |
Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu48
48Ghi được78
40Thủng lưới61
1.37Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai38