Sporting Cristal vs Deportivo Garcilaso
Tỷ số chung cuộc: Sporting Cristal 1-0 Deportivo Garcilaso tại Primera División, 17 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sporting Cristal thắng 6, hòa 1, Deportivo Garcilaso thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Alberto Gallardo, Lima
- Phong độ
- WLWLW Sporting Cristal
- WDWWW Deportivo Garcilaso
- 26' Nicolás Pasquini
- 27' Erick Perleche
- HT0-0
- 46' ▲ M. Távara ▼ Gustavo Cazonatti
- 46' ▲ A. Ugarriza ▼ M. Cuero
- 46' ▲ P. Erustes ▼ G. Gentile
- 52' Leandro Sosa
- 58' ▲ A. Ascues ▼ J. Alarcón
- 58' ▲ Í. Ávila ▼ M. Castro
- 65' Diego Penny
- 66' Jorge Bazan
- 71' Christofer Gonzáles
- 80' A. Yoveraphản lưới 1-0
- 83' ▲ D. Ramírez ▼ E. Gonzáles
- 87' Christofer Gonzáles
- 89' ▲ J. Pretell ▼ M. Cauteruccio
- 89' ▲ M. Cornejo ▼ C. Diez
- 90'+5 ▲ D. Carando ▼ J. Lojas
- FT1-0
Đội hình
- 31D. Enríquez 6.9
- 8L. Sosa 7.2
- 21F. Romero 7.2
- 5R. Lutiger 7.3
- 28N. Pasquini 7.2
- 55Gustavo Cazonatti ▼ 46' 6.9
- 30J. Alarcón ▼ 58' 7.2
- 7S. González 7.7
- 23M. Castro ▼ 58' 7.2
- 47C. Gonzáles 7.3
- 9M. Cauteruccio ▼ 89' 6.3
Dự bị 9
- 25M. Távara ▲ 46' 7.3
- 27A. Ascues ▲ 58' 7.0
- 11Í. Ávila ▲ 58' 6.9
- 6J. Pretell ▲ 89'
- 13A. Duarte
- 17D. Otoya
- 26I. Wisdom
- 29A. Pósito
- 24F. Pacheco
- 1D. Penny 6.6
- 21E. Perleche 7.0
- 2A. Salazar 7.2
- 13J. Lojas ▼ 90' 6.5
- 7A. Yovera 6.2
- 22E. Canales 6.7
- 27J. Bazán 6.3
- 14C. Diez ▼ 89' 6.5
- 31E. Gonzáles ▼ 83' 6.6
- 11G. Gentile ▼ 46' 6.5
- 36M. Cuero ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 9A. Ugarriza ▲ 46' 6.7
- 32P. Erustes ▲ 46' 6.6
- 20D. Ramírez ▲ 83' 6.3
- 19M. Cornejo ▲ 89'
- 18D. Carando ▲ 90'
- 4L. Caicedo
- 24A. Gordillo
- 25M. Vargas
- 10A. Chicaiza
Thống kê
02⚑9
⚑130
75%Kiểm soát bóng25%
17Dứt điểm2
3Trúng đích0
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
9Phạt góc1
3Việt vị3
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
523Chuyền bóng169
452Chuyền chính xác98
86%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 32 - 7 | +25 | 40 | |
| 3 | 17 | 47 - 15 | +32 | 34 | |
| 4 | 17 | 32 - 16 | +16 | 33 | |
| 4 | 17 | 30 - 16 | +14 | 32 | |
| 6 | 17 | 28 - 23 | +5 | 31 | |
| 8 | 17 | 28 - 24 | +4 | 26 | |
| 9 | 17 | 18 - 16 | +2 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 17 | +2 | 19 | |
| 12 | 17 | 17 - 21 | -4 | 18 | |
| 13 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 14 - 31 | -17 | 16 | |
| 15 | 17 | 20 - 26 | -6 | 14 | |
| 15 | 17 | 14 - 24 | -10 | 15 | |
| 16 | 17 | 11 - 19 | -8 | 14 | |
| 16 | 17 | 14 - 29 | -15 | 13 | |
| 17 | 17 | 11 - 34 | -23 | 14 | |
| 17 | 17 | 15 - 31 | -16 | 10 | |
| 18 | 17 | 17 - 34 | -17 | 9 |
So sánh
39Trận đấu41
101Ghi được44
46Thủng lưới52
2.59Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn15
50Hiệp hai22