Cienciano vs FBC Melgar
Tỷ số chung cuộc: Cienciano 1-2 FBC Melgar tại Primera División, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cienciano thắng 1, hòa 0, FBC Melgar thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Phong độ
- DLLLW Cienciano
- LWDLW FBC Melgar
- 3' M. Lazophản lưới 1-0
- 20' 1-1 P. Liza · L. Guzman
- 30' Sebastian Cavero
- 35' Leonel Galeano
- 40' Jimmy Valoyes
- 45' Gregorio Rodriguez
- HT1-1
- 55' Pedro Ibañez
- 60' ▲ T. Martinez ▼ G. Rodriguez
- 63' Jorge Cabezudo
- 70' ▲ B. Da Silva ▼ A. Ascues
- 70' ▲ G. Bernaola ▼ L. Guzman
- 71' ▲ S. D. Arias Fierro ▼ A. Ramua
- 71' ▲ J. Romagnoli ▼ S. Cavero
- 77' Leonel Galeano
- 77' Leonel Galeano
- 81' Matías Lazo
- 84' 1-2 K. G. Cabrera Nakamura11m
- 85' Pier Barrios
- 85' ▲ C. Cueva ▼ L. E. Benites Vargas
- 85' ▲ J. Estrada ▼ C. Neira
- 89' ▲ E. Ramos ▼ P. Liza
- 89' ▲ A. Deneumostier ▼ M. Lazo
- 90'+8 Christian Cueva
- 90'+4 Gian García
- FT1-2
Đội hình
- 29I. Barrios
- 16P. Ibanez
- 6L. Galeano
- 70J. Valoyes
- 22C. Neira▼ 85'
- 26R. Palomino
- 55A. Ramua▼ 71'
- 28S. Cavero▼ 71'
- 20L. E. Benites Vargas▼ 85'
- 11D. La Torre
- 19A. Ascues▼ 70'
Dự bị 9
- 23D. Cana
- 4M. Amondarain
- 5S. D. Arias Fierro▲ 71'
- 9J. Romagnoli▲ 71'
- 10C. Cueva▲ 85'
- 8A. Gonzalez
- 25G. Gentile
- 30B. Da Silva▲ 70'
- 7J. Estrada▲ 85'
- 21J. Cabezudo
- 33M. Lazo▼ 89'
- 2P. Barrios
- 6L. Gonzalez
- 13M. Llontop
- 28A. Arias
- 24W. Tandazo
- 19G. Rodriguez▼ 60'
- 8L. Guzman▼ 70'
- 26K. G. Cabrera Nakamura
- 17P. Liza▼ 89'
Dự bị 9
- 12C. Caceda
- 4E. Ramos▲ 89'
- 20G. Bernaola▲ 70'
- 27N. Cabanillas
- 22P. Vivanco
- 10T. Martinez▲ 60'
- 25M. Barreda
- 5A. Deneumostier▲ 89'
- 43D. Munoz
Thống kê
16⚑2
⚑730
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm15
0Trúng đích6
10Chệch đích1
3Bị chặn8
2Phạt góc7
3Việt vị0
11Phạm lỗi6
6Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
353Chuyền bóng259
83%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 29 - 13 | +16 | 40 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | 30 - 19 | +11 | 31 | |
| 5 | 18 | 31 - 24 | +7 | 32 | |
| 7 | 17 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 48 | |
| 10 | 17 | 15 - 12 | +3 | 23 | |
| 10 | 18 | 29 - 25 | +4 | 23 | |
| 11 | 18 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 12 | 17 | 28 - 28 | 0 | 18 | |
| 14 | 17 | 19 - 24 | -5 | 16 | |
| 15 | 17 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 17 | 18 | 14 - 27 | -13 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 23 | -10 | 14 | |
| 18 | 18 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 18 | 17 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 19 | 18 | 16 - 33 | -17 | 11 | |
| 19 | 18 | 20 - 33 | -13 | 18 |
Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu48
71Ghi được63
57Thủng lưới52
1.54Bàn thắng mỗi trận1.31
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai34