Cienciano vs FBC Melgar
Tỷ số chung cuộc: Cienciano 3-1 FBC Melgar tại Primera División, 26 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cienciano thắng 1, hòa 0, FBC Melgar thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Phong độ
- DLLLW Cienciano
- LWDLW FBC Melgar
- 15' A. Ramírez · M. Benítez 1-0
- 20' 1-1 C. Bordacahar · K. Cabrera
- 34' A. Ramua
- HT1-1
- 57' L. Galeano
- 65' Goal Disallowed
- 71' ▲ R. Palomino ▼ G. Ritacco
- 72' ▲ A. Rodríguez ▼ A. Ramírez
- 73' H. Orzan
- 74' R. Palomino · C. Garcés 2-1
- 75' ▲ M. Noble ▼ T. Martínez
- 78' C. Torrejon
- 80' M. Benitez
- 85' ▲ J. Valoyes ▼ A. Ramúa
- 86' I. Espinoza Gomes
- 89' L. Galeano
- 89' L. Galeano
- 90'+4 A. Rodriguez
- 90'+3 ▲ J. Guivin ▼ J. Romagnoli
- 90'+1 C. Garcés11m 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 31Í. Espinoza 7.2
- 7J. Estrada 6.7
- 6P. Fuentes 6.6
- 13G. Mera 7.3
- 3M. Benítez ⇢ 6.6
- 55A. Ramúa ▼ 85' 6.3
- 14C. Torrejón 6.9
- 10G. Ritacco ▼ 71' 7.0
- 11J. Romagnoli ▼ 90' 6.9
- 21C. Garcés ⚽ ⇢ 8.5
- 77A. Ramírez ⚽ ▼ 72' 7.5
Dự bị 9
- 26R. Palomino ⚽ ▲ 71' 7.2
- 22A. Rodríguez ▲ 72' 6.3
- 70J. Valoyes ▲ 85' 6.3
- 17J. Guivin ▲ 90' 6.5
- 8D. La Torre
- 1J. Nolasco
- 2L. Rugel
- 20A. Lecaros
- 18S. Ramírez
- 12C. Cáceda 6.5
- 33M. Lazo 6.9
- 2L. Galeano 6.3
- 6L. González 6.0
- 19P. Reyna 6.5
- 8H. Orzán 6.9
- 17J. Archimbaud 7.2
- 7C. Bordacahar ⚽ 7.7
- 10T. Martínez ▼ 75' 6.9
- 26K. Cabrera ⇢ 7.2
- 9B. Cuesta 6.7
Dự bị 9
- 15M. Noble ▲ 75' 6.3
- 22A. Aguinaga
- 23D. Rodríguez
- 21J. Cabezudo
- 28A. Arias
- 14S. Cavero
- 4A. Ramos
- 20K. Sandoval
- 24W. Tandazo
Thống kê
05⚑4
⚑531
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm15
7Trúng đích3
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
4Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
295Chuyền bóng379
230Chuyền chính xác311
78%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 32 - 7 | +25 | 40 | |
| 3 | 17 | 47 - 15 | +32 | 34 | |
| 4 | 17 | 32 - 16 | +16 | 33 | |
| 4 | 17 | 30 - 16 | +14 | 32 | |
| 6 | 17 | 28 - 23 | +5 | 31 | |
| 8 | 17 | 28 - 24 | +4 | 26 | |
| 9 | 17 | 18 - 16 | +2 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 17 | +2 | 19 | |
| 12 | 17 | 17 - 21 | -4 | 18 | |
| 13 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 14 - 31 | -17 | 16 | |
| 15 | 17 | 20 - 26 | -6 | 14 | |
| 15 | 17 | 14 - 24 | -10 | 15 | |
| 16 | 17 | 11 - 19 | -8 | 14 | |
| 16 | 17 | 14 - 29 | -15 | 13 | |
| 17 | 17 | 11 - 34 | -23 | 14 | |
| 17 | 17 | 15 - 31 | -16 | 10 | |
| 18 | 17 | 17 - 34 | -17 | 9 |
So sánh
34Trận đấu37
48Ghi được68
44Thủng lưới38
1.41Bàn thắng mỗi trận1.84
7Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai34