FBC Melgar vs Deportivo Garcilaso
Tỷ số chung cuộc: FBC Melgar 1-1 Deportivo Garcilaso tại Primera División, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FBC Melgar thắng 1, hòa 3, Deportivo Garcilaso thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio de la Universidad Nacional San Agustín, Arequipa
- Phong độ
- WDLWW FBC Melgar
- WDWWW Deportivo Garcilaso
- 21' Luis Caicedo
- 35' J. Archimbaud · B. Blando 1-0
- 42' 1-1 A. Ugarriza · E. Canales
- 45' Pablo Erustes
- HT1-1
- 46' ▲ P. Lavandeira ▼ A. Ramos
- 46' ▲ A. Gordillo ▼ L. Caicedo
- 62' ▲ J. Cáceres ▼ P. Reyna
- 72' ▲ K. Cabrera ▼ J. Archimbaud
- 74' ▲ D. Ramírez ▼ A. Ugarriza
- 74' ▲ J. Bazán ▼ G. Gentile
- 83' Erick Perleche
- 84' ▲ W. Tandazo ▼ M. Lazo
- 87' ▲ D. Carando ▼ P. Erustes
- FT1-1
Đội hình
- 12C. Cáceda 6.3
- 33M. Lazo ▼ 84' 7.3
- 2L. Galeano 6.9
- 6L. González 6.9
- 19P. Reyna ▼ 62' 6.7
- 4A. Ramos ▼ 46' 7.0
- 8H. Orzán 7.3
- 17J. Archimbaud ⚽ ▼ 72' 7.9
- 7C. Bordacahar 7.7
- 11B. Blando ⇢ 6.3
- 10T. Martínez 8.7
Dự bị 10
- 90P. Lavandeira ▲ 46' 6.9
- 16J. Cáceres ▲ 62' 6.9
- 26K. Cabrera ▲ 72' 7.0
- 24W. Tandazo ▲ 84' 6.7
- 1R. Farro
- 20K. Sandoval
- 23D. Rodríguez
- 15M. Noble
- 28A. Arias
- 14S. Cavero
- 1D. Penny 8.2
- 22E. Canales ⇢ 7.2
- 13J. Lojas 6.9
- 2A. Salazar 6.5
- 4L. Caicedo ▼ 46' 6.6
- 21E. Perleche 6.9
- 11G. Gentile ▼ 74' 6.3
- 14C. Diez 6.7
- 31E. Gonzáles 6.6
- 32P. Erustes ▼ 87' 6.0
- 9A. Ugarriza ⚽ ▼ 74' 7.9
Dự bị 9
- 24A. Gordillo ▲ 46' 6.7
- 20D. Ramírez ▲ 74' 6.7
- 27J. Bazán ▲ 74' 6.3
- 18D. Carando ▲ 87' 6.6
- 8F. Ventura
- 25M. Vargas
- 17P. Rodríguez
- 36M. Cuero
- 10A. Chicaiza
Thống kê
00⚑8
⚑220
76%Kiểm soát bóng24%
25Dứt điểm10
9Trúng đích2
13Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua8
493Chuyền bóng157
422Chuyền chính xác89
86%Chính xác chuyền57%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 32 - 7 | +25 | 40 | |
| 3 | 17 | 47 - 15 | +32 | 34 | |
| 4 | 17 | 32 - 16 | +16 | 33 | |
| 4 | 17 | 30 - 16 | +14 | 32 | |
| 6 | 17 | 28 - 23 | +5 | 31 | |
| 8 | 17 | 28 - 24 | +4 | 26 | |
| 9 | 17 | 18 - 16 | +2 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 17 | +2 | 19 | |
| 12 | 17 | 17 - 21 | -4 | 18 | |
| 13 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 14 - 31 | -17 | 16 | |
| 15 | 17 | 20 - 26 | -6 | 14 | |
| 15 | 17 | 14 - 24 | -10 | 15 | |
| 16 | 17 | 11 - 19 | -8 | 14 | |
| 16 | 17 | 14 - 29 | -15 | 13 | |
| 17 | 17 | 11 - 34 | -23 | 14 | |
| 17 | 17 | 15 - 31 | -16 | 10 | |
| 18 | 17 | 17 - 34 | -17 | 9 |
So sánh
37Trận đấu41
68Ghi được44
38Thủng lưới52
1.84Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai22