Deportivo Garcilaso
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
FBC Melgar

Deportivo Garcilaso vs FBC Melgar

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Garcilaso 1-3 FBC Melgar tại Primera División, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Deportivo Garcilaso thắng 2, hòa 3, FBC Melgar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
Phong độ
DWWWL Deportivo Garcilaso
WDLWW FBC Melgar
  1. 14' Erick Canales
  2. 24' Erick Perleche
  3. 27' Leonel Galeano
  4. HT0-0
  5. 57' A. Chicaiza L. Urruti
  6. 58' M. Cuero P. Erustes
  7. 61' J. Cáceres B. Blando
  8. 62' K. Cabrera J. Archimbaud
  9. 74' K. Sandoval C. Bordacahar
  10. 74' W. Tandazo T. Martínez
  11. 77' R. Simisterra J. Bazán
  12. 78' 0-1 J. Cáceres · K. Cabrera
  13. 80' 0-2 J. Cáceres · K. Sandoval
  14. 83' Jefferson Caceres
  15. 84' M. Cornejo C. Diez
  16. 84' D. Ramírez E. Gonzáles
  17. 85' R. Simisterra · E. Canales 1-2
  18. 87' Luis Chicaiza
  19. 88' 1-3 K. Sandoval
  20. FT1-3

Đội hình

Deportivo Garcilaso Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Redín
  1. 25M. Vargas 7.2
  2. 22E. Canales 6.6
  3. 2A. Salazar 6.2
  4. 4L. Caicedo 6.2
  5. 21E. Perleche 6.2
  6. 27J. Bazán ▼ 77' 6.9
  7. 31E. Gonzáles ▼ 84' 6.2
  8. 14C. Diez ▼ 84' 6.7
  9. 11G. Gentile 7.2
  10. 32P. Erustes ▼ 58' 6.7
  11. 23L. Urruti ▼ 57' 7.2

Dự bị 9

  1. 10A. Chicaiza ▲ 57' 6.2
  2. 36M. Cuero ▲ 58' 6.9
  3. 30R. Simisterra ▲ 77'
  4. 19M. Cornejo ▲ 84'
  5. 20D. Ramírez ▲ 84'
  6. 6J. Cuero
  7. 13J. Lojas
  8. 15J. Molina
  9. 12J. Vargas
FBC Melgar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Valencia
  1. 12C. Cáceda 8.3
  2. 33M. Lazo 6.2
  3. 2L. Galeano 6.7
  4. 6L. González 6.9
  5. 19P. Reyna 7.2
  6. 8H. Orzán 7.3
  7. 17J. Archimbaud ▼ 62' 7.0
  8. 7C. Bordacahar ▼ 74' 6.5
  9. 10T. Martínez ▼ 74' 7.3
  10. 11B. Blando ▼ 61' 6.9
  11. 9B. Cuesta 6.9

Dự bị 9

  1. 16J. Cáceres ⚽2 ▲ 61' 8.2
  2. 26K. Cabrera ▲ 62' 7.0
  3. 20K. Sandoval ▲ 74' 8.2
  4. 24W. Tandazo ▲ 74' 6.3
  5. 21J. Cabezudo
  6. 18B. Portugal
  7. 3L. Diarte
  8. 4A. Ramos
  9. 28A. Arias

Thống kê

035
410
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm13
7Trúng đích10
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị6
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
7Cứu thua7
231Chuyền bóng374
165Chuyền chính xác301
71%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Universitario
17 32 - 7 +25 40
3
Sporting Cristal
17 47 - 15 +32 34
4
Alianza Lima
17 32 - 16 +16 33
4
FBC Melgar
17 30 - 16 +14 32
6
Cusco
17 28 - 23 +5 31
8
Cienciano
17 28 - 24 +4 26
9
ADT
17 18 - 16 +2 23
11
Atletico Grau
17 19 - 17 +2 19
12
Club Deportivo Los Chankas
17 17 - 21 -4 18
13
Sport Huancayo
17 18 - 29 -11 19
14
Sport Boys
17 14 - 31 -17 16
15
Deportivo Garcilaso
17 20 - 26 -6 14
15
UTC Cajamarca
17 14 - 24 -10 15
16
Alianza Atletico
17 11 - 19 -8 14
16
Comerciantes Unidos
17 14 - 29 -15 13
17
Carlos A. Mannucci
17 11 - 34 -23 14
17
Cesar Vallejo
17 15 - 31 -16 10
18
Union Comercio
17 17 - 34 -17 9

So sánh

41Trận đấu37
44Ghi được68
52Thủng lưới38
1.07Bàn thắng mỗi trận1.84
11Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu