Deportivo Garcilaso vs FBC Melgar
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Garcilaso 2-2 FBC Melgar tại Primera División, 1 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Deportivo Garcilaso thắng 2, hòa 3, FBC Melgar thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Phong độ
- DWWWL Deportivo Garcilaso
- WDLWW FBC Melgar
- 3' 0-1 B. Cuesta · L. Galeano
- 9' 0-2 B. Cuesta · P. Lavandeira
- 11' Jean Pierre Archimbaud
- 15' Santiago Giordana
- 17' S. Giordana11m 1-2
- 28' Alex Rambal
- 39' Santiago Giordana
- 45'+2 Juan Diego Lojas
- HT1-2
- 46' ▲ K. Quevedo ▼ A. Rambal
- 69' Alexi Edwin Gómez
- 71' Bernardo Cuesta
- 71' Horacio Orzan
- 72' ▲ C. Bordacahar ▼ A. Ramos
- 73' ▲ P. Reyna ▼ J. D´Arrigo
- 73' S. Giordana11m 2-2
- 75' ▲ E. Páucar ▼ J. Bazán
- 75' ▲ T. Martínez ▼ K. Cabrera
- 84' Cristian Bordacahar
- 85' ▲ C. Aguinaga ▼ P. Lavandeira
- 88' ▲ P. Méndez ▼ J. Betancourt
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Penny 6.2
- 3A. Rambal ▼ 46' 6.2
- 2A. Salazar 6.7
- 13J. Lojas 6.7
- 24C. Caraza 6.9
- 20J. Parodi 6.9
- 28D. Dioses 6.6
- 7A. Gómez 6.9
- 27J. Bazán ▼ 75' 6.7
- 11J. Betancourt ▼ 88' 6.2
- 32S. Giordana ⚽2 8.6
Dự bị 8
- 30K. Quevedo ▲ 46' 6.3
- 25E. Páucar ▲ 75' 6.7
- 15P. Méndez ▲ 88' 6.3
- 4Á. Olaya
- 16P. Zúñiga
- 21J. Barbieri
- 17J. Obeso
- 22P. Rodríguez
- 12C. Cáceda 5.9
- 4A. Ramos ▼ 72' 5.9
- 3H. Orzán 6.2
- 2L. Galeano ⇢ 7.0
- 17J. Archimbaud 5.9
- 11J. D´Arrigo ▼ 73' 5.6
- 28A. Arias 7.5
- 24W. Tandazo 7.2
- 90P. Lavandeira ⇢ ▼ 85' 7.2
- 9B. Cuesta ⚽2 8.3
- 26K. Cabrera ▼ 75' 6.5
Dự bị 9
- 7C. Bordacahar ▲ 72' 6.7
- 19P. Reyna ▲ 73' 6.3
- 10T. Martínez ▲ 75' 6.7
- 22C. Aguinaga ▲ 85' 6.7
- 5A. Deneumostier
- 20A. Vásquez
- 33M. Lazo
- 18B. Portugal
- 21J. Cabezudo
Thống kê
03⚑2
⚑340
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm10
2Trúng đích3
4Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
2Phạt góc3
3Việt vị0
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
1Cứu thua0
356Chuyền bóng334
294Chuyền chính xác258
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 18 | 18 - 6 | +12 | 37 | |
| 3 | 18 | 29 - 14 | +15 | 34 | |
| 4 | 18 | 31 - 13 | +18 | 36 | |
| 6 | 18 | 22 - 14 | +8 | 29 | |
| 8 | 18 | 25 - 19 | +6 | 24 | |
| 8 | 18 | 32 - 27 | +5 | 25 | |
| 9 | 18 | 24 - 22 | +2 | 25 | |
| 11 | 18 | 16 - 22 | -6 | 20 | |
| 11 | 18 | 23 - 28 | -5 | 24 | |
| 13 | 18 | 18 - 23 | -5 | 18 | |
| 14 | 18 | 23 - 23 | 0 | 21 | |
| 14 | 18 | 17 - 27 | -10 | 18 | |
| 15 | 18 | 16 - 22 | -6 | 21 | |
| 16 | 18 | 24 - 40 | -16 | 19 | |
| 17 | 18 | 28 - 34 | -6 | 18 | |
| 18 | 18 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 18 | 18 | 13 - 26 | -13 | 18 | |
| 19 | 18 | 9 - 36 | -27 | 9 | |
| 19 | 18 | 17 - 33 | -16 | 12 |
So sánh
36Trận đấu43
56Ghi được64
47Thủng lưới49
1.56Bàn thắng mỗi trận1.49
11Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai30