Cienciano
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Universitario

Cienciano vs Universitario

Tỷ số chung cuộc: Cienciano 1-0 Universitario tại Primera División, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cienciano thắng 2, hòa 4, Universitario thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
Trọng tài
J. Cartagena
Phong độ
DLLLW Cienciano
DWWWD Universitario
  1. -5' Gerson Barreto
  2. 8' Nelinho Quina
  3. 18' Carlos Beltran
  4. 30' Jordan Guivin
  5. 31' Nelson Cabanillas
  6. 45'+2 C. Beltrán · K. Sandoval 1-0
  7. HT1-0
  8. 46' A. Quintero N. Cabanillas
  9. 58' P. Fuentes E. Perleche
  10. 65' Alfonso Barco
  11. 66' Ayrthon Quintana
  12. 67' A. Cossío A. Quintana
  13. 77' Adrián Ugarriza
  14. 77' F. Guerrero A. Ugarriza
  15. 77' E. Ibáñez C. Beltrán
  16. 80' R. Vilca A. Barco
  17. 86' Emanuel Ibáñez
  18. FT1-0

Đội hình

Cienciano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Vigevani
  1. 25M. Vargas 7.5
  2. 26H. Riojas 7.3
  3. 7J. Estrada 7.2
  4. 19L. Recalde 7.3
  5. 21E. Perleche ▼ 58' 7.0
  6. 31A. Quintana ▼ 67' 7.3
  7. 13C. Beltrán ▼ 77' 7.3
  8. 10N. Rinaldi 7.0
  9. 20K. Sandoval 7.3
  10. 9D. Carando 7.0
  11. 11A. Ugarriza ▼ 77' 6.9

Dự bị 7

  1. 6P. Fuentes ▲ 58' 7.3
  2. 2A. Cossío ▲ 67' 6.2
  3. 23F. Guerrero ▲ 77' 6.3
  4. 8E. Ibáñez ▲ 77' 6.3
  5. 12P. Zubczuk
  6. 16A. Chávez
  7. 15M. Carpio
Universitario Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Compagnucci
  1. 1J. Carvallo 6.9
  2. 29A. Corzo 6.7
  3. 8N. Quina 6.9
  4. 16I. Santillán 6.6
  5. 4F. Alonso 7.0
  6. 73J. Guivin 6.3
  7. 27N. Cabanillas ▼ 46' 6.5
  8. 2A. Barco ▼ 80' 6.6
  9. 36P. Quispe 7.0
  10. 99A. Polo 7.0
  11. 7A. Succar 6.5

Dự bị 7

  1. 19A. Quintero ▲ 46' 6.9
  2. 44R. Vilca ▲ 80' 6.7
  3. 51C. Yacob
  4. 21D. Romero
  5. 30P. Guzmán
  6. 25G. Barreto
  7. 15J. Zevallos

Thống kê

045
550
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm14
4Trúng đích4
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị1
18Phạm lỗi14
4Thẻ vàng5
3Cứu thua3
293Chuyền bóng352
218Chuyền chính xác284
74%Chính xác chuyền81%

So sánh

38Trận đấu38
62Ghi được50
47Thủng lưới32
1.63Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn13
43Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu