Universitario
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cienciano

Universitario vs Cienciano

Tỷ số chung cuộc: Universitario 1-1 Cienciano tại Primera División, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario thắng 4, hòa 4, Cienciano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Monumental, Lima
Trọng tài
L. Seminario
Phong độ
DWWWD Universitario
DLLLW Cienciano
  1. 5' P. Guzmán · H. Novick 1-0
  2. 33' A. Alfageme
  3. 45' A. Quintana
  4. HT1-0
  5. 46' J. Estrada E. Perleche
  6. 46' K. Sandoval R. Bardales
  7. 47' 1-1 F. Guerrero · J. Estrada
  8. 54' R. Vilca H. Novick
  9. 56' R. Villamarin
  10. 58' A. Ugarriza F. Curuchet
  11. 59' C. Beltran
  12. 64' P. Fuentes
  13. 66' D. Carando F. Guerrero
  14. 72' Á. Romero M. Carpio
  15. 73' N. Cabanillas
  16. 75' A. Valera
  17. 89' J. Murrugarra G. Barreto
  18. FT1-1

Đội hình

Universitario Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Á. Gutiérrez
  1. 1J. Carvallo 6.3
  2. 32R. Villamarín 7.0
  3. 30P. Guzmán 7.9
  4. 19A. Quintero 6.6
  5. 6A. Alfageme 6.2
  6. 10H. Novick ▼ 54' 7.5
  7. 24Á. Cayetano 7.3
  8. 25G. Barreto ▼ 89' 6.9
  9. 27N. Cabanillas 6.9
  10. 36P. Quispe 7.2
  11. 20A. Valera 6.7

Dự bị 7

  1. 44R. Vilca ▲ 54' 6.6
  2. 23J. Murrugarra ▲ 89'
  3. 5R. Guarderas
  4. 2A. Barco
  5. 35G. Larios
  6. 7A. Succar
  7. 21D. Romero
Cienciano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Ameli
  1. 25M. Vargas 6.3
  2. 3K. Aparicio 7.3
  3. 6P. Fuentes 6.6
  4. 21E. Perleche ▼ 46' 6.7
  5. 31A. Quintana 6.2
  6. 23F. Guerrero ▼ 66' 7.2
  7. 13C. Beltrán 7.2
  8. 8E. Ibáñez 6.3
  9. 15M. Carpio ▼ 72' 7.2
  10. 30R. Bardales ▼ 46' 6.3
  11. 14F. Curuchet ▼ 58' 6.9

Dự bị 7

  1. 7J. Estrada ▲ 46' 7.2
  2. 20K. Sandoval ▲ 46' 6.3
  3. 11A. Ugarriza ▲ 58' 6.6
  4. 9D. Carando ▲ 66' 6.3
  5. 4Á. Romero ▲ 72' 6.5
  6. 10N. Rinaldi
  7. 12P. Zubczuk

Thống kê

041
730
55%Kiểm soát bóng45%
7Dứt điểm17
2Trúng đích3
4Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm13
1Bị chặn6
1Phạt góc7
1Việt vị0
11Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
2Cứu thua1
446Chuyền bóng342
349Chuyền chính xác264
78%Chính xác chuyền77%

So sánh

38Trận đấu38
50Ghi được62
32Thủng lưới47
1.32Bàn thắng mỗi trận1.63
15Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu