Universitario vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Universitario 3-2 Cienciano tại Primera División, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Universitario thắng 4, hòa 3, Cienciano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Monumental, Lima
- Phong độ
- DWWWD Universitario
- DLLLW Cienciano
- 18' A. Valera · R. Urena 1-0
- 41' 1-1 J. Romagnoli · C. Torrejon
- 45'+2 M. Di Benedetto
- 45'+4 L. E. Benites Vargas
- 45'+6 R. Urena
- HT1-1
- 51' D. Ortiz
- 51' W. Riveros · H. Calcaterra 2-1
- 60' 2-2 C. Garces · J. Romagnoli
- 62' ▲ J. Carabali ▼ P. Reyna
- 62' ▲ J. Concha ▼ H. Calcaterra
- 62' ▲ C. Cueva ▼ A. Ramua
- 66' ▲ J. Velez ▼ M. Perez
- 66' ▲ J. Rivera ▼ Diego Churin
- 75' J. Bolado
- 77' A. Polo 3-2
- 79' ▲ G. Costa ▼ A. Valera
- 79' ▲ D. La Torre ▼ J. Romagnoli
- 80' ▲ A. Ascues ▼ B. Da Silva
- 84' ▲ C. Neira ▼ S. Cavero
- 85' ▲ O. Noronha ▼ L. E. Benites Vargas
- 90'+3 J. Velez
- FT3-2
Đội hình
- 1S. Britos
- 29A. Corzo
- 3W. Riveros
- 5M. Di Benedetto
- 10H. Calcaterra▼ 62'
- 24A. Polo
- 16M. Perez▼ 66'
- 18R. Urena
- 14P. Reyna▼ 62'
- 15Diego Churin▼ 66'
- 20A. Valera▼ 79'
Dự bị 9
- 25M. Vargas
- 55G. Dulanto
- 26H. Ancajima
- 27J. Carabali▲ 62'
- 23J. Murrugarra
- 7J. Velez▲ 66'
- 17J. Concha▲ 62'
- 8G. Costa▲ 79'
- 11J. Rivera▲ 66'
- 24J. Bolado
- 7J. Estrada
- 6L. Galeano
- 2D. Ortiz
- 28S. Cavero▼ 84'
- 20L. E. Benites Vargas▼ 85'
- 14C. Torrejon
- 9J. Romagnoli▼ 79'
- 55A. Ramua▼ 62'
- 30B. Da Silva▼ 80'
- 21C. Garces
Dự bị 9
- 10C. Cueva▲ 62'
- 11D. La Torre▲ 79'
- 17O. Noronha▲ 85'
- 19A. Ascues▲ 80'
- 22C. Neira▲ 84'
- 23D. Cana
- 26R. Palomino
- 27J. Ortiz
- 70J. Valoyes
Thống kê
03⚑5
⚑630
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm9
6Trúng đích3
8Chệch đích4
3Bị chặn2
5Phạt góc6
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
425Chuyền bóng267
85%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 29 - 13 | +16 | 40 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | 30 - 19 | +11 | 31 | |
| 5 | 18 | 31 - 24 | +7 | 32 | |
| 7 | 17 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 48 | |
| 10 | 17 | 15 - 12 | +3 | 23 | |
| 10 | 18 | 29 - 25 | +4 | 23 | |
| 11 | 18 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 12 | 17 | 28 - 28 | 0 | 18 | |
| 14 | 17 | 19 - 24 | -5 | 16 | |
| 15 | 17 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 17 | 18 | 14 - 27 | -13 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 23 | -10 | 14 | |
| 18 | 18 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 18 | 17 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 19 | 18 | 16 - 33 | -17 | 11 | |
| 19 | 18 | 20 - 33 | -13 | 18 |
Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
77Ghi được71
37Thủng lưới57
1.64Bàn thắng mỗi trận1.54
20Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai38