UTC Cajamarca vs Alianza Atletico
Tỷ số chung cuộc: UTC Cajamarca 2-1 Alianza Atletico tại Primera División, 18 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UTC Cajamarca thắng 1, hòa 4, Alianza Atletico thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Heroes de San Ramon, Cajamarca
- Trọng tài
- J. Quiróz
- Phong độ
- LLDLL UTC Cajamarca
- DWDWW Alianza Atletico
- 25' Jesus Arismendi
- 36' Cristian Mejia
- 38' 0-1 F. Zanelatto · A. Fernández
- 43' Adrian Gutierrez
- HT0-1
- 46' ▲ E. Canales ▼ C. Vásquez
- 46' ▲ D. Carabaño ▼ C. Diez
- 46' ▲ M. Ganoza ▼ J. Arismendi
- 53' Nicolás Ortíz
- 62' ▲ L. Trujillo ▼ S. Fernández
- 62' H. Arakaki · G. Gentile 1-1
- 67' Jonathan Bilbao
- 68' Santiago Arias
- 69' Erick Canales
- 72' ▲ J. Canela ▼ F. Zanelatto
- 72' ▲ P. Serra ▼ M. Valverde
- 79' Jeremy Canela
- 86' ▲ C. Ruíz ▼ S. Arias
- 90'+1 ▲ M. Montes ▼ A. Fernández
- 90'+6 G. Gentile11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 33P. Ynamine 6.6
- 5W. Schuler 7.0
- 14C. Diez ▼ 46' 6.9
- 22N. Ortíz 6.7
- 6A. Gutiérrez 6.9
- 3C. Vásquez ▼ 46' 6.7
- 18C. Mejía 6.3
- 17H. Arakaki ⚽ 7.3
- 28S. Fernández ▼ 62' 6.7
- 13F. Peraza 6.6
- 11G. Gentile ⚽ ⇢ 9.0
Dự bị 7
- 2E. Canales ▲ 46' 5.6
- 30D. Carabaño ▲ 46' 7.0
- 27L. Trujillo ▲ 62' 6.9
- 20M. Infante
- 12J. Stucchi
- 19I. Rey
- 21A. Huamán
- 1D. Penny 7.9
- 18J. Arismendi ▼ 46' 6.3
- 22M. Amondarain 7.2
- 3W. Pretel 6.5
- 4J. Bilbao 6.3
- 32M. Valverde ▼ 72' 7.2
- 35R. Guarderas 6.9
- 14K. Ruíz 6.3
- 5S. Arias ▼ 86' 6.6
- 27F. Zanelatto ⚽ ▼ 72' 7.5
- 37A. Fernández ⇢ ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 2M. Ganoza ▲ 46' 6.2
- 20J. Canela ▲ 72' 6.2
- 31P. Serra ▲ 72' 6.3
- 26C. Ruíz ▲ 86' 6.3
- 36M. Montes ▲ 90'
- 30A. Perleche
- 39F. Nicosia
Thống kê
13⚑10
⚑540
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm8
8Trúng đích4
13Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn0
10Phạt góc5
1Việt vị2
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
355Chuyền bóng238
252Chuyền chính xác144
71%Chính xác chuyền61%
So sánh
36Trận đấu36
57Ghi được49
56Thủng lưới48
1.58Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai25