U. San Martin vs Cesar Vallejo
Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 0-1 Cesar Vallejo tại Primera División, 23 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 4, hòa 2, Cesar Vallejo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Villanueva, Lima
- Trọng tài
- L. Garay Evia
- Phong độ
- WLWWL U. San Martin
- DWWLL Cesar Vallejo
- 13' Leandro Fleitas
- 30' 0-1 S. Silva · A. Figuera
- 32' Emiliano Ciucci
- 35' Franco Zanelatto
- HT0-1
- 51' Jersson Vásquez
- 56' ▲ P. Vivanco ▼ J. Inga
- 67' ▲ C. Monges ▼ F. Zanelatto
- 69' ▲ S. Morillo ▼ N. Rodriguez
- 69' ▲ R. Quinteros ▼ E. Rodas
- 84' ▲ L. Garro ▼ S. Salas
- 84' ▲ J. Bustamante ▼ N. Figueroa
- 85' ▲ J. Ríos ▼ S. Silva
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Penny 6.3
- 5W. Schüler 6.9
- 23S. Salas ▼ 84' 7.2
- 28A. Gordillo 6.3
- 3J. Hurtado 6.7
- 10M. Pérez 6.9
- 14K. Ruíz 6.9
- 7F. Zanelatto ▼ 67' 6.3
- 19J. Inga ▼ 56' 6.2
- 4A. Barco 6.9
- 17N. Figueroa ▼ 84' 6.3
Dự bị 7
- 16P. Vivanco ▲ 56' 7.2
- 24C. Monges ▲ 67' 6.2
- 8L. Garro ▲ 84' 6.3
- 29J. Bustamante ▲ 84' 6.3
- 2J. Bilbao
- 13P. Ynamine
- 9S. Rebagliati
- 1C. Grados 7.2
- 5E. Ciucci 6.3
- 4L. Fleitas 6.9
- 3C. Ramos 7.2
- 33J. Vásquez 7.3
- 16R. Cuba 7.0
- 28E. Rodas ▼ 69' 6.7
- 6R. Garcés 7.2
- 8A. Figuera ⇢ 7.7
- 13N. Rodriguez ▼ 69' 7.2
- 9S. Silva ⚽ ▼ 85' 6.9
Dự bị 7
- 18S. Morillo ▲ 69' 6.3
- 23R. Quinteros ▲ 69' 6.2
- 22J. Ríos ▲ 85' 6.7
- 7J. Vélez
- 14P. Requena
- 21J. Nolasco
- 2J. Quiñónes
Thống kê
01⚑3
⚑230
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm10
1Trúng đích2
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc2
2Việt vị5
17Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
372Chuyền bóng425
283Chuyền chính xác347
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
28Trận đấu29
18Ghi được33
41Thủng lưới23
0.64Bàn thắng mỗi trận1.14
6Giữ sạch lưới13
6Trên 2.5 bàn11
9Hiệp hai15